Giao thoa hoàn hảo
Chương trình kết hợp giữa nền tảng mỹ thuật vững chắc và thế mạnh công nghệ số, giúp sinh viên làm chủ các công cụ hiện đại và đón đầu các xu hướng truyền thông mới.
Chương trình đào tạo
Làm chủ thế giới số bằng tư duy sáng tạo đa chiều và kỹ năng công nghệ đỉnh cao, sẵn sàng kiến tạo các giải pháp truyền thông đột phá tại môi trường đại học ứng dụng tiên phong.

Ngành Truyền thông đa phương tiện tại ICTU giúp bạn phát triển đồng thời tư duy sáng tạo và kỹ năng công nghệ để tạo ra các sản phẩm truyền thông hiện đại. Chương trình học kết hợp giữa mỹ thuật, thiết kế, làm phim, dựng video, đồ họa 2D/3D và công nghệ số tiên tiến.
Sinh viên được học và thực hành với các phần mềm chuyên nghiệp trong thiết kế, quay dựng, xử lý âm thanh – hình ảnh, mô phỏng 3D và sản xuất nội dung số. Không chỉ giỏi kỹ thuật, bạn còn được rèn luyện khả năng xây dựng ý tưởng và triển khai các chiến dịch truyền thông thực tế.
Điểm nổi bật của chương trình là tính ứng dụng cao. Ngay từ khi còn học, sinh viên đã tham gia các dự án như làm TVC quảng cáo, thiết kế đồ họa game, phát triển ứng dụng di động và tổ chức sự kiện truyền thông số. Qua đó, bạn sẽ phát triển kỹ năng làm việc nhóm, tư duy sáng tạo và tác phong chuyên nghiệp.
Sau 4 năm, sinh viên tốt nghiệp có thể tự tin trở thành nhà sáng tạo nội dung, chuyên gia media, thiết kế đồ họa, dựng phim, UI/UX hoặc phát triển truyền thông số trong môi trường sáng tạo toàn cầu.

Chương trình kết hợp giữa nền tảng mỹ thuật vững chắc và thế mạnh công nghệ số, giúp sinh viên làm chủ các công cụ hiện đại và đón đầu các xu hướng truyền thông mới.
Đào tạo theo mô hình đại học ứng dụng, trực tiếp tham gia sản xuất các sản phẩm thực tế như phim hoạt hình 3D, đồ họa game và phim quảng cáo ngay tại hệ thống phòng Lab, Studio chuyên nghiệp và Phim trường số.
Không chỉ tập trung vào kiến thức chuyên môn, kỹ năng thực hành mà còn rèn luyện tư duy chiến lược, kỹ năng mềm và ngoại ngữ, giúp sinh viên tự tin làm việc tại các doanh nghiệp sáng tạo nội dung số.
Tư duy mỹ thuật và Lý luận truyền thông
Làm chủ kiến thức về nguyên lý thị giác, bố cục, màu sắc và các lý luận truyền thông hiện đại.
Sản xuất đa phương tiện và Biên tập hậu kỳ
Thành thạo kỹ năng nhiếp ảnh, quay phim và xử lý hậu kỳ (âm thanh, video) bằng các phần mềm chuyên nghiệp.
Sáng tạo nội dung và chiến lược số
Trang bị kỹ năng viết kịch bản đa phương tiện, xây dựng chiến lược quảng cáo và truyền thông thương hiệu số.
Thiết kế đồ họa và Game 2D/3D
Làm chủ kỹ thuật vẽ nhân vật, thiết kế môi trường và xây dựng các sản phẩm game 2D/3D sinh động.
Kỹ xảo và Công nghệ tương tác
Ứng dụng kỹ xảo đa phương tiện (VFX), hoạt hình 3D và công nghệ thực tế ảo (VR/AR) vào các dự án truyền thông.
Quản trị dự án và Hội nhập quốc tế
Phát triển năng lực ngoại ngữ, kỹ năng làm việc nhóm, đạo đức nghề nghiệp và quản lý quy trình sản xuất thực tế.
10.000.000 – 22.000.000 VNĐ
Biên tập video; Đạo diễn hình ảnh; Sản xuất phim quảng cáo, TVC.
15.000.000 – 30.000.000 VNĐ
Họa sĩ 2D/3D; Chuyên gia diễn hoạt (Animator); Thiết kế UI/UX; Mô phỏng thực tế ảo.
9.000.000 – 20.000.000 VNĐ
Truyền thông thương hiệu số; Sáng tạo nội dung số; Quảng cáo đa phương tiện.
20.000.000 – 40.000.000 VNĐ
Quản lý bộ phận truyền thông; Giảng dạy; Nghiên cứu viên lĩnh vực nghệ thuật số.
Không giới hạn
Truyền thông tự do; YouTuber; .Nhà sáng tạo nội dung trên mạng xã hội.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |