Hệ sinh thái AI đa tầng
Chinh phục Python, Docker và các API OpenAI/Gemini hiện đại. Làm chủ lộ trình từ xử lý ngôn ngữ tự nhiên đến triển khai AI tích hợp Robot và IoT chuẩn quốc tế.
Chương trình đào tạo
Mã xét tuyển: AIGLO
Nơi nền tảng chuyên sâu giao thoa kỹ năng AI thực chiến trong môi trường quốc tế chất lượng cao tạo nên các kỹ sư AI chuẩn quốc tế.

Chương trình Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) với mã ngành: 7480107_QT tại ICTU đào tạo thế hệ kỹ sư AI có khả năng học tập và làm việc trong môi trường công nghệ toàn cầu. Sinh viên được học tập bằng tiếng Anh, tham gia các lớp học cùng giảng viên và sinh viên quốc tế, đồng thời tiếp cận những công nghệ AI hiện đại đang được ứng dụng mạnh mẽ trên thế giới.
Chương trình giúp sinh viên phát triển nền tảng từ lập trình, dữ liệu đến các lĩnh vực AI nổi bật như Machine Learning, xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP) và thị giác máy tính. Sinh viên được thực hành với Python, Docker, cơ sở dữ liệu và các nền tảng AI tiên tiến như OpenAI, Gemini thông qua dự án thực tế và hoạt động trải nghiệm chuyên sâu.
Môi trường học tập hiện đại, định hướng quốc tế cùng khả năng sử dụng tiếng Anh trong chuyên môn sẽ giúp sinh viên tự tin theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực AI, công nghệ phần mềm và khoa học dữ liệu tại các doanh nghiệp công nghệ trong và ngoài nước.

Chinh phục Python, Docker và các API OpenAI/Gemini hiện đại. Làm chủ lộ trình từ xử lý ngôn ngữ tự nhiên đến triển khai AI tích hợp Robot và IoT chuẩn quốc tế.
Khơi nguồn đam mê với 15 tín chỉ tự chọn linh hoạt. Tự do thiết kế sự nghiệp từ Dữ liệu lớn đến DevOps để trở thành chuyên gia AI có bản sắc riêng.
Đột phá năng lực qua 20 tín chỉ Dự án AI và Thực tập doanh nghiệp. Sẵn sàng thích ứng môi trường quốc tế, hiện thực hóa khát vọng làm chủ tương lai công nghệ.
Kiến tạo tư duy logic & Hệ thống
Vận dụng nền tảng toán học cao cấp, xác suất thống kê và toán rời rạc để mô hình hóa, giải quyết các bài toán tính toán phức tạp.
Làm chủ công nghệ lập trình & Dữ liệu
Thành thạo ngôn ngữ lập trình Python, C#, cấu trúc dữ liệu, thuật toán và quản trị hệ cơ sở dữ liệu chuyên sâu.
Chinh phục AI & Học máy chuyên sâu
Vận dụng thành thạo các mô hình Machine Learning, Deep Learning, Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP) và Thị giác máy tính (Computer Vision).
Đột phá tích hợp Robot & IoT
Thiết kế và triển khai các hệ thống AI kết hợp cùng công nghệ Robot và Internet vạn vật (IoT) trên nhiều nền tảng.
Hành trang công dân toàn cầu
Sử dụng tiếng Anh chuyên ngành ở mức trung cấp (Bậc 4/6), kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và giải quyết vấn đề trong môi trường đa văn hóa.
Bản lĩnh & Đạo đức nghề nghiệp
Thể hiện năng lực tự chủ, trách nhiệm cá nhân, đạo đức nghề nghiệp và ý thức học tập suốt đời để cập nhật công nghệ mới.
Đạo đức nghề nghiệp & Bản sắc cá nhân
Hình thành thái độ làm việc chuyên nghiệp, có trách nhiệm với cộng đồng và ý thức bảo vệ bản quyền nghệ thuật.
25.000.000 – 605.000.000 VNĐ/ tháng
Xây dựng, huấn luyện và tối ưu hóa các mô hình trí tuệ nhân tạo để giải quyết các bài toán thực tế.
20.000.000 – 45.000.000 VNĐ/ tháng
Khai thác, xử lý và trực quan hóa dữ liệu khổng lồ để đưa ra các dự báo và quyết định chiến lược cho doanh nghiệp.
18.000.000 – 40.000.000 VNĐ/ tháng
Thiết kế và vận hành các phần mềm thông minh, đảm bảo hệ thống AI chạy ổn định trên môi trường thực tế.
22.000.000 – 50.000.000+ VNĐ
Tích hợp AI vào Robot và các thiết bị phần cứng để tạo ra các hệ thống tự vận hành thông minh.
14.000.000 - 48.000.000VNĐ/ tháng
Nghiên cứu các xu hướng công nghệ mới hoặc truyền đạt kiến thức chuyên sâu cho thế hệ kế cận.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |