Kiến trúc sư tài sản số
Chuyển hóa tư duy kinh tế thành giải pháp công nghệ bản lĩnh. Bạn làm chủ Python, SQL và lập trình Smart Contracts trên nền tảng Ethereum, Solidity để vận hành hệ sinh thái tài chính số.
Chương trình đào tạo
Nơi tư duy tài chính bản lĩnh giao thoa sức mạnh công nghệ số để kiến tạo chuyên gia Tài chính số. ICTU hội tụ nền tảng kinh tế và kỹ năng thực chiến, làm chủ kỷ nguyên số.

Chương trình Cử nhân Tài chính số (mã ngành: 7310109_TCS) tại ICTU được định vị theo mô hình đại học ứng dụng hiện đại. Với triết lý "lấy người học làm trung tâm", chúng tôi là bệ phóng đào tạo nên những hình mẫu công dân số bản lĩnh. Sinh viên được trang bị đầy đủ năng lực để kiến tạo tương lai và phục vụ đắc lực cho công cuộc chuyển đổi số quốc gia.
Đây là sự giao thoa đột phá giữa tư duy tài chính và sức mạnh công nghệ Fintech như Blockchain, AI, Big Data. Chương trình đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả năng thích ứng linh hoạt với thị trường lao động toàn cầu. Bạn sẽ làm chủ các giải pháp tài chính phi tập trung (DeFi) và quản trị tài sản số trong môi trường kinh doanh biến động.
Lộ trình thực chiến giúp bạn làm chủ các công cụ Python, SQL, Blockchain và Smart contracts từ cơ bản đến chuyên sâu. Sinh viên được rèn luyện năng lực phân tích dữ liệu và thiết kế các ứng dụng tài chính thông minh qua các dự án thực tế. Kết thúc khóa học, bạn sở hữu giá trị kép: tinh thông công nghệ và tư duy chiến lược để dẫn dắt nền tài chính tương lai.

Chuyển hóa tư duy kinh tế thành giải pháp công nghệ bản lĩnh. Bạn làm chủ Python, SQL và lập trình Smart Contracts trên nền tảng Ethereum, Solidity để vận hành hệ sinh thái tài chính số.
Tự do thiết kế tương lai với 9 tín chỉ tự chọn chuyên sâu. Chinh phục đam mê từ Web3, NFT đến Phân tích kỹ thuật Crypto hay quản trị hệ thống Fintech đột phá
Hiện thực hóa triết lý "Thực tiễn" qua 4 kỳ thực tập tại doanh nghiệp. Bạn tích lũy kinh nghiệm vận hành thực tế, sẵn sàng dẫn dắt dòng chảy tài chính số ngay sau tốt nghiệp
Tư duy tài chính & kinh tế số
Hiểu sâu các kiến thức nền tảng về kinh tế, quản trị và hệ thống thông tin quản lý trong tổ chức.
Làm chủ công nghệ Fintech thực chiến
Thành thạo các công cụ số để thiết kế và triển khai giải pháp tài chính trong ngân hàng, đầu tư và quản trị.
Chuyên gia Blockchain & tài sản số
Nắm vững nguyên lý hoạt động của Blockchain, Token hóa, hợp đồng thông minh và tiền mã hóa.
Phân tích dữ liệu tài chính thông minh
Vận hành hiệu quả các công cụ để thu thập, phân tích và trực quan hóa dữ liệu phục vụ ra quyết định.
Kỹ năng công dân số toàn cầu
Thành thạo ngoại ngữ chuyên ngành, kỹ năng làm việc nhóm đa ngành và tư duy phản biện sắc bén.
Đạo đức & an ninh tài chính
Am hiểu pháp luật, an toàn thông tin và bảo mật dữ liệu tài chính số.
15.000.000 – 35.000.000 VNĐ
Thiết kế, triển khai và quản trị các sản phẩm Digital Banking, hệ thống thanh toán điện tử và giải pháp Fintech đột phá
12.000.000 – 30.000.000 VNĐ
Khai phá dữ liệu khách hàng, dự báo xu hướng thị trường và tư vấn chiến lược bứt phá cho các tổ chức tài chính
18.000.000 – 40.000.000 VNĐ
Vận hành hệ thống bảo mật, nhận diện và ngăn chặn các hành vi gian lận tài chính trong môi trường số.
Không giới hạn (tùy thuộc vào quy mô dự án startup)
Hiện thực hóa các ý tưởng kinh doanh dựa trên Blockchain hoặc nghiên cứu các mô hình kinh tế số mới
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |