TỔNG QUẢN VĂN PHÒNG SỐ
Làm chủ lộ trình soạn thảo điện tử, vận hành hệ thống 1C (ECM) và Cổng dịch vụ công. Bạn trở thành hạt nhân điều phối tổ chức chuyên nghiệp trong kỷ nguyên số.
Chương trình đào tạo
Kết hợp quản trị, công nghệ và kỹ năng tổ chức để vận hành văn phòng hiện đại. Học cách quản lý thông tin, điều phối công việc và dẫn dắt quá trình chuyển đổi số trong tổ chức.
Mã xét tuyển: QTVPH


Quản trị văn phòng là ngành học đào tạo những chuyên gia tổ chức, điều phối và vận hành hoạt động của cơ quan, doanh nghiệp trong môi trường số. Trong bối cảnh chuyển đổi số diễn ra mạnh mẽ, các tổ chức ngày càng cần những nhân sự có khả năng quản lý thông tin, tối ưu quy trình làm việc và hỗ trợ hiệu quả cho hoạt động quản trị.
Chương trình đào tạo Quản trị văn phòng tại ICTU giúp sinh viên trang bị kiến thức về quản trị hành chính, văn thư - lưu trữ, tổ chức sự kiện, nghiệp vụ thư ký và quản lý thông tin. Đồng thời, sinh viên được tiếp cận các công cụ văn phòng số, hệ thống quản lý tài liệu điện tử, chữ ký số và các giải pháp chuyển đổi số đang được áp dụng trong doanh nghiệp và cơ quan hiện đại.
Với định hướng thực hành và gắn với nhu cầu thực tế, sinh viên được rèn luyện kỹ năng tổ chức công việc, giao tiếp, điều phối hoạt động và xử lý thông tin trong môi trường chuyên nghiệp. Sau khi tốt nghiệp, người học có thể làm việc trong các cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức xã hội hoặc đảm nhiệm các vị trí hành chính, thư ký, trợ lý quản lý, quản trị văn phòng và điều phối hoạt động tổ chức.

Làm chủ lộ trình soạn thảo điện tử, vận hành hệ thống 1C (ECM) và Cổng dịch vụ công. Bạn trở thành hạt nhân điều phối tổ chức chuyên nghiệp trong kỷ nguyên số.
Tự do cá nhân hóa sự nghiệp với 9 tín chỉ tự chọn. Bạn được quyền chuyên sâu vào Tổ chức sự kiện, Nghiệp vụ lễ tân hoặc Quản trị rủi ro theo đam mê.
Hiện thực hóa triết lý ứng dụng với 20 tín chỉ thực tập doanh nghiệp xuyên suốt. Sinh viên sở hữu kinh nghiệm thực tế, sẵn sàng dẫn dắt bộ máy hành chính ngay khi tốt nghiệp.
Tư duy Quản trị & Phân tích Hệ thống
Hiểu sâu về kinh tế, quản trị học và hệ thống thông tin quản lý để giải quyết các vấn đề vận hành tổ chức.
Làm chủ Công cụ & Văn phòng số
Thành thạo Microsoft Office chuyên sâu, phần mềm quản lý 1C (ECM), chữ ký số và các hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Chuyên gia Nghiệp vụ Hành chính - Thư ký
Vận dụng kiến thức chuyên sâu về nghiệp vụ thư ký, soạn thảo văn bản điện tử và quản lý hồ sơ khoa học.
Quản trị Lễ tân & Tổ chức Sự kiện
Thành thạo kỹ năng nghiệp vụ lễ tân, hậu cần, tổ chức hội họp và sự kiện chuyên nghiệp trong văn phòng.
Kỹ năng Giao tiếp & Phản biện Sắc bén
Rèn luyện kỹ năng thuyết trình, đàm phán, làm việc nhóm và năng lực phản biện trong môi trường công sở.
Bản lĩnh Nghề nghiệp & Đạo đức Công dân số
Hiểu rõ luật pháp, an toàn bảo mật thông tin và trách nhiệm đạo đức trong vận hành bộ máy hành chính số.
10.000.000 – 25.000.000 VNĐ/tháng
Chuyên viên hành chính, Quản trị viên văn phòng, Trưởng phòng hành chính: Điều phối toàn bộ hoạt động văn phòng, quản lý cơ sở vật chất và tối ưu hóa quy trình làm việc của tổ chức.
12.000.000 – 30.000.000 VNĐ/tháng
Thư ký văn phòng, Trợ lý hành chính, Trợ lý bộ phận lãnh đạo: Hỗ trợ trực tiếp cho lãnh đạo, tổ chức lịch trình, hội họp và đàm phán đối tác chuyên nghiệp.
9.000.000 – 20.000.000 VNĐ/tháng
Chuyên viên quản lý văn bản, Chuyên viên lưu trữ số, Document Controller: Xây dựng hệ thống lưu trữ hiện đại, bảo mật và khai thác dữ liệu số phục vụ quản lý doanh nghiệp
8.000.000 – 18.000.000 VNĐ/tháng
Đại diện hình ảnh tổ chức, tiếp đón khách hàng và điều phối các sự kiện, hội nghị chuyên nghiệp.
Không giới hạn (Tùy năng lực và dự án)
Làm Freelance; Youtuber; Người sáng tạo nội dung số.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |