Kiến trúc sư chuỗi số
Làm chủ lộ trình số hóa với Python, SPSS và hệ thống ERP/MISA chuyên sâu. Bạn thành thạo điều hành E-Logistics, quản trị kho hàng và vận hành chuỗi cung ứng quốc tế bản lĩnh.
Chương trình đào tạo
Làm chủ dòng chảy hàng hóa, dữ liệu và công nghệ để kết nối chuỗi cung ứng toàn cầu. Học Logistics số, quản trị vận hành và phân tích dữ liệu để tối ưu hoạt động kinh doanh trong kỷ nguyên số.
Mã xét tuyển: LOGIS


Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng là ngành học giữ vai trò kết nối giữa sản xuất, vận chuyển, kho vận và khách hàng trong nền kinh tế hiện đại. Khi thương mại điện tử, xuất nhập khẩu và chuỗi cung ứng toàn cầu phát triển mạnh mẽ, nhu cầu về những chuyên gia có khả năng quản lý và tối ưu hóa dòng hàng hóa, thông tin và nguồn lực ngày càng gia tăng.
Chương trình đào tạo Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tại ICTU giúp sinh viên trang bị kiến thức về logistics, xuất nhập khẩu, vận tải quốc tế, quản lý kho hàng, hải quan và chuỗi cung ứng toàn cầu. Đồng thời, sinh viên được tiếp cận các hệ thống quản trị hiện đại như ERP, phần mềm logistics và các công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định và tối ưu vận hành.
Với định hướng thực tiễn, sinh viên được tham gia các dự án doanh nghiệp, tìm hiểu hoạt động của cảng biển, kho vận, trung tâm phân phối và các doanh nghiệp logistics. Sau khi tốt nghiệp, người học có thể làm việc trong các lĩnh vực logistics, xuất nhập khẩu, quản lý chuỗi cung ứng, thương mại quốc tế và vận hành doanh nghiệp tại các tổ chức trong nước và quốc tế.

Làm chủ lộ trình số hóa với Python, SPSS và hệ thống ERP/MISA chuyên sâu. Bạn thành thạo điều hành E-Logistics, quản trị kho hàng và vận hành chuỗi cung ứng quốc tế bản lĩnh.
Tự do "may đo" tương lai với hệ thống học phần tự chọn đa dạng: từ Quản trị chuỗi giá trị nông sản, Khởi nghiệp số đến chuyên sâu về Thu mua và Chiến lược kinh doanh.
Hiện thực hóa triết lý "Thực tiễn" qua mô hình Công ty giả lập và 4 kỳ thực tập tại các doanh nghiệp đối tác của VALOMA. Bạn tích lũy kinh nghiệm thực tế, sẵn sàng bứt phá sự nghiệp.
Tư duy quản trị & hệ thống thông minh
Thấu hiểu kiến thức nền tảng về kinh tế, quản trị và các hệ thống thông tin quản lý cốt lõi trong tổ chức.
Làm chủ công nghệ & phần mềm thực chiến
Thành thạo các phần mềm nghiệp vụ chuyên dụng (ERP), phần mềm kế toán MISA, và các công cụ công nghệ hiện đại.
Chiến lược vận hành chuỗi cung ứng toàn cầu
Vận dụng kiến thức chuyên sâu về xuất nhập khẩu, hải quan, vận tải và quản trị kho hàng vào thực tế kinh doanh.
Phân tích dữ liệu & dự báo xu hướng
Sử dụng thành thạo các công cụ thống kê và phân tích như Python, SPSS để xử lý dữ liệu kinh doanh phức tạp.
Kỹ năng công dân toàn cầu
Đạt trình độ Tiếng Anh chuyên ngành vững vàng cùng kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm và giải quyết vấn đề sáng tạo.
Đạo đức & trách nhiệm nghề nghiệp
Nuôi dưỡng lòng nhân ái, ý thức kỷ luật và tuân thủ các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp trong kinh doanh.
10.000.000 – 22.000.000 VNĐ
Trực tiếp điều phối dòng hàng, quản lý lưu kho và thực hiện các thủ tục thông quan hàng hóa chuyên nghiệp.
12.000.000 – 25.000.000 VNĐ
Đảm bảo nguồn nguyên liệu, đàm phán với nhà cung cấp và lập kế hoạch sản xuất tối ưu nhằm giảm thiểu chi phí.
10.000.000 – 35.000.000 VNĐ
Khai phá dữ liệu từ hệ thống ERP, dự báo xu hướng và đề xuất các giải pháp số hóa để cải tiến quy trình nghiệp vụ.
40.000.000 VNĐ trở lên (tùy quy mô tập đoàn)
Hoạch định chiến lược dài hạn, quản trị rủi ro và điều hành toàn bộ mạng lưới Logistics toàn cầu của doanh nghiệp.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |