Thủ lĩnh Hán ngữ số
Làm chủ Hán ngữ chuyên sâu kết hợp vận hành hệ thống PLC, AI và công nghệ thực tại ảo. Bạn sẵn sàng xử lý sự cố kỹ thuật và chuyển giao công nghệ đỉnh cao
Chương trình đào tạo
Nơi nền tảng ngôn ngữ vững chắc giao thoa kỹ năng kỹ thuật công nghệ tại Khoa Khoa học Cơ bản, kiến tạo thế hệ cử nhân song ngữ bản lĩnh, dẫn đầu kỷ nguyên số.

Chương trình Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ (Mã ngành: 7220204_KT) tại ICTU là bệ phóng tài năng theo mô hình đại học ứng dụng hiện đại. Với triết lý giáo dục toàn diện lấy người học làm trung tâm, chúng tôi khơi nguồn cảm hứng để kiến tạo thế hệ công dân số bản lĩnh, sẵn sàng dẫn dắt tương lai.
Ngành học khẳng định vị thế độc tôn nhờ sự giao thoa hoàn hảo giữa Hán ngữ và các trụ cột kỹ thuật: bán dẫn, điện tử, tự động hóa. Chúng tôi cam kết đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả năng thích ứng linh hoạt tại các tập đoàn FDI đa quốc gia.
Lộ trình bài bản giúp sinh viên làm chủ các công cụ thực chiến như AI, hệ thống PLC và công nghệ thực tại ảo. Tốt nghiệp tại ICTU, bạn sở hữu giá trị kép: tinh thông công nghệ và sắc bén trong tư duy chiến lược vượt trội.

Làm chủ Hán ngữ chuyên sâu kết hợp vận hành hệ thống PLC, AI và công nghệ thực tại ảo. Bạn sẵn sàng xử lý sự cố kỹ thuật và chuyển giao công nghệ đỉnh cao
Tự do kiến tạo tương lai với 21 tín chỉ tự chọn. Bạn chủ động lựa chọn hướng chuyên sâu vào Bán dẫn, Tự động hóa hoặc Logistics tùy theo đam mê cá nhân.
Xây dựng năng lực thực thụ qua 20 tín chỉ thực tập tại tập đoàn FDI. Học qua dự án giúp bạn tinh thông quy trình sản xuất và sẵn sàng dẫn dắt chuỗi cung ứng.
Tư duy song ngữ kỹ thuật
Hệ thống hóa kiến thức ngôn ngữ, văn hóa Trung Quốc gắn liền với bối cảnh khoa học – công nghệ hiện đại.
Làm chủ công cụ & AI
Ứng dụng thành thạo công nghệ số, Trí tuệ nhân tạo (AI) và các phần mềm kỹ thuật vào công việc chuyên môn.
Kỹ năng kỹ thuật thực chiến
Vận dụng hệ thống thuật ngữ và quy trình vận hành trong các lĩnh vực: điện tử, bán dẫn, tự động hóa, PLC.
Năng lực ngôn ngữ bậc cao
Đạt trình độ tiếng Trung bậc 5/6 (tương đương HSK 5) trong giao tiếp xã hội và môi trường chuyên nghiệp.
Kỹ năng bổ trợ toàn cầu
Thành thạo kỹ năng thuyết trình, làm việc nhóm, quản trị dự án và tư duy phản biện sắc bén.
Đạo đức & Bản sắc nghề nghiệp
Xây dựng phong cách cá nhân chuyên nghiệp, thái độ chuẩn mực và trách nhiệm cao với cộng đồng.
15.000.000 – 25.000.000 VNĐ/tháng.
Chuyển ngữ tài liệu kỹ thuật (Manual/SOP), phiên dịch trực tiếp tại hiện trường sản xuất, hỗ trợ chuyển giao công nghệ giữa kỹ sư Trung Quốc và Việt Nam.
12.000.000 – 20.000.000 VNĐ/tháng.
Kết nối quy trình sản xuất, theo dõi tiến độ dự án, dịch bản vẽ kỹ thuật và hỗ trợ điều phối nhân sự tại các tập đoàn công nghệ cao.
10.000.000 – 18.000.000 VNĐ/tháng.
Làm việc với nhà cung cấp Trung Quốc, quản lý đơn hàng, xử lý chứng từ xuất nhập khẩu và dịch thông số sản phẩm.
10.000.000 – 30.000.000 VNĐ/tháng.
Quản lý gian hàng trên các sàn TMĐT Trung Quốc (Taobao, 1688), tư vấn kỹ thuật cho khách hàng doanh nghiệp và chăm sóc đối tác Trung Quốc.
10.000.000 - 20.000.000 VNĐ/ tháng
Giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành kỹ thuật, nghiên cứu thuật ngữ hoặc đào tạo nhân sự cho các doanh nghiệp liên doanh Việt – Trung.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 22 / 22 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D04 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Trung |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D20 | Toán — Địa lí — Tiếng Trung |
| D25 | Toán — Hóa học — Tiếng Trung |
| D30 | Toán — Vật lí — Tiếng Trung |
| D35 | Toán — Sinh học — Tiếng Trung |
| D40 | Toán — Lịch sử — Tiếng Trung |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| D89 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Trung |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X37 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Trung |
| X38 | Toán — Tin học — Tiếng Trung |
| X39 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Trung |
| X40 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Trung |