SONG BẰNG QUỐC TẾ HÀN QUỐC
Học theo mô hình 3+1 giữa ICTU và Kyungpook National University. Cơ hội học tập tại Hàn Quốc và nhận đồng thời 2 bằng đại học chuẩn quốc tế sau tốt nghiệp.
Chương trình đào tạo
Mã xét tuyển: KPMKN
Kiến thức nền tảng hội tụ cùng kỹ năng thực chiến tại nhóm ngành Liên kết quốc tế - Trọng điểm ICTU, kiến tạo kỹ sư sở hữu song bằng danh giá, sẵn sàng dẫn đầu kỷ nguyên số toàn cầu.

Chương trình Kỹ thuật phần mềm liên kết giữa ICTU và Đại học quốc gia Kyungpook Hàn Quốc (mã ngành: 7480103_KNU) mang đến cơ hội học tập và nhận song bằng quốc tế theo mô hình 3+1: học 3 năm tại ICTU và 1 năm tại Hàn Quốc. Sau tốt nghiệp, sinh viên được cấp đồng thời bằng Cử nhân Kỹ thuật phần mềm của ICTU và bằng Cử nhân Khoa học máy tính & Công nghệ của KNU — trường đại học thuộc top đầu Hàn Quốc về công nghệ và nghiên cứu.
Chương trình chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh với sự tham gia của giảng viên từ KNU. Sinh viên được học công nghệ hiện đại theo chuẩn quốc tế, đồng thời được đào tạo tiếng Hàn và trải nghiệm môi trường học tập đa văn hóa.
Lộ trình học thực chiến giúp sinh viên phát triển năng lực lập trình, AI, phát triển phần mềm và điện toán đám mây. Bên cạnh cơ hội học tập tại Hàn Quốc, sinh viên còn có nhiều cơ hội học bổng và mở rộng nghề nghiệp trong ngành công nghệ toàn cầu.

Học theo mô hình 3+1 giữa ICTU và Kyungpook National University. Cơ hội học tập tại Hàn Quốc và nhận đồng thời 2 bằng đại học chuẩn quốc tế sau tốt nghiệp.
Chương trình chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh với sự tham gia của giảng viên KNU. Sinh viên được học thêm tiếng Hàn và rèn luyện kỹ năng làm việc đa văn hóa.
Làm chủ AI, lập trình phần mềm, điện toán đám mây và phát triển ứng dụng hiện đại qua các dự án thực tế, sẵn sàng gia nhập thị trường công nghệ toàn cầu.
Tư duy giải thuật & hệ thống
Hiểu rõ cấu trúc máy tính, hệ điều hành và vận dụng thành thạo các thuật toán phức tạp vào lập trình ứng dụng.
Làm chủ công nghệ web & mobile
Thành thạo trọn bộ công cụ ASP.NET Core (Web) và công nghệ .NET MAUI (Mobile đa nền tảng).
Kỹ nghệ dữ liệu & trí tuệ nhân tạo
Vận dụng các mô hình Machine Learning, Deep Learning và xử lý ngôn ngữ tự nhiên để phát triển ứng dụng thông minh.
Quản trị quy trình & chất lượng
Làm chủ quy trình kiểm thử (Testing), phân tích yêu cầu và khung tích hợp vận hành liên tục DevOps.
Ngôn ngữ & hội nhập quốc tế
Sử dụng thành thạo tiếng Anh chuyên ngành (TOEIC 700+) và giao tiếp cơ bản bằng tiếng Hàn.
Bản lĩnh nghề nghiệp & khởi nghiệp
Rèn luyện tư duy phản biện, đạo đức nghề nghiệp và nuôi dưỡng tinh thần khởi nghiệp công nghệ
25.000.000 – 45.000.000 VNĐ
Thiết kế, lập trình và vận hành các hệ thống ứng dụng trên nền tảng Cloud, thiết bị di động cho các thị trường lớn như Hàn Quốc, Mỹ, Nhật Bản.
30.000.000 – 60.000.000 VNĐ
Xây dựng các mô hình dự báo, xử lý dữ liệu lớn (Big Data) và phát triển các hệ thống tự hành thông minh cho các công ty công nghệ quốc tế.
20.000.000 – 40.000.000 VNĐ
Giám sát chất lượng sản phẩm, tối ưu quy trình triển khai phần mềm tự động và đảm bảo an toàn hệ thống cho các công ty quốc tế.
Thu nhập không giới hạn dựa trên quy mô dự án
Tư vấn chuyển đổi số cho doanh nghiệp hoặc tự khởi nghiệp với các dự án cá nhân dựa trên tư duy Startup được đào tạo tại Hàn Quốc.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |