Kỹ nghệ AI & Big Data
Làm chủ hệ sinh thái Python, Java, TensorFlow, Spark và Docker. Lộ trình từ lập trình cốt lõi đến vận hành hệ thống AI, Dữ liệu lớn hiện đại trên nền tảng đám mây.
Chương trình đào tạo
Nơi kiến thức nền tảng chuyên sâu hội tụ cùng kỹ năng công nghệ hiện đại về AI và Dữ liệu lớn tại Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông, giúp sinh viên trở thành những chuyên gia máy tính bản lĩnh, sẵn sàng kiến tạo các giải pháp công nghệ vượt trội cho tương lai.

Chương trình đào tạo Khoa học máy tính (Mã ngành: 7480101) được xây dựng theo mô hình đại học ứng dụng tiên phong,. Với triết lý giáo dục "Lấy người học làm trung tâm", chương trình bồi dưỡng hình mẫu công dân số toàn diện, sở hữu tư duy thuật toán sắc bén, sẵn sàng bứt phá và kiến tạo những giải pháp đột phá trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư,.
Chương trình tạo nên sự giao thoa hoàn hảo giữa lý thuyết khoa học máy tính kinh điển và kỹ năng ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI), Khoa học dữ liệu hiện đại,. Chúng tôi cam kết đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có năng lực thích ứng linh hoạt với sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ, sẵn sàng đảm nhiệm các vị trí chuyên môn phức tạp tại các tập đoàn công nghệ hàng đầu,.
Lộ trình học tập được thiết kế bài bản từ kiến thức nền tảng đến chuyên sâu về Học máy, Học sâu và Dữ liệu lớn,. Sinh viên được thực chiến tại hệ thống Lab Samsung, làm chủ hàng loạt công cụ hiện đại như: Python, Java, Anaconda, Hadoop và Spark,,. Sau tốt nghiệp, sinh viên sở hữu giá trị kép: vừa giỏi kỹ thuật lập trình chuyên sâu, vừa có tư duy chiến lược để giải quyết trọn vẹn các bài toán số hóa thực tế.

Làm chủ hệ sinh thái Python, Java, TensorFlow, Spark và Docker. Lộ trình từ lập trình cốt lõi đến vận hành hệ thống AI, Dữ liệu lớn hiện đại trên nền tảng đám mây.
Chủ động thiết kế sự nghiệp với các học phần tự chọn linh hoạt. Lựa chọn hướng Blockchain, Phát triển Web hoặc Ứng dụng di động phù hợp với đam mê và mục tiêu cá nhân.
Mô hình đại học ứng dụng kết nối doanh nghiệp chặt chẽ. Trải nghiệm thực tế qua 4 kỳ thực tập và đồ án tốt nghiệp, sẵn sàng bứt phá sự nghiệp ngay khi ra trường.
Tư duy thuật toán & hệ thống
Thấu hiểu kiến thức toán rời rạc, cấu trúc dữ liệu và giải thuật chuyên sâu để tối ưu hóa hiệu suất máy tính.
Làm chủ AI & học máy chuyên sâu
Thành thạo các kỹ thuật Học máy (Machine Learning), Học sâu (Deep Learning) và các công cụ lập trình thông minh,.,
Chuyên gia dữ liệu lớn & khai phá tri thức
Vận dụng kiến thức về Big Data, thu thập và trực quan hóa dữ liệu để tìm ra các giá trị tiềm ẩn hỗ trợ ra quyết định,.
Phát triển phần mềm & hệ thống thông minh
Thành thạo các ngôn ngữ lập trình hiện đại (Python, Java, C#) và hệ sinh thái công nghệ (.NET, SQL, Docker, Kubernetes).
Kỹ năng bổ trợ & hội nhập toàn cầu
Đạt trình độ tiếng Anh chuyên ngành máy tính, làm chủ 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết trong môi trường làm việc quốc tế.
Kỹ năng Mềm & Quản trị
Phát triển tư duy phản biện, kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và quản trị dự án CNTT chuyên nghiệp.
Đạo đức & trách nhiệm số
Hình thành ý thức trách nhiệm với cộng đồng, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và các quy chuẩn an toàn thông tin quốc gia.
20.000.000 – 45.000.000 VNĐ
Thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu lớn; xây dựng các mô hình trí tuệ nhân tạo giúp doanh nghiệp ra quyết định chiến lược.
15.000.000 – 35.000.000 VNĐ
Thiết kế, lập trình và vận hành các ứng dụng web, di động và hệ thống phần mềm đa nền tảng.
12.000.000 – 30.000.000 VNĐ
Quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn thông tin cho hệ thống máy tính của các doanh nghiệp, tổ chức chính phủ.
Tùy theo học hàm, học vị và dự án nghiên cứu
Giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng hoặc tham gia nghiên cứu chuyên sâu tại các viện công nghệ uy tín.
35.000.000 - 55.000.000 VNĐ
Điều phối đội ngũ, quản lý tiến độ và chất lượng của các dự án phần mềm phức tạp trong doanh nghiệp.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |