Kiến trúc sư kết nối
Làm chủ quy trình từ thiết kế mạch điện tử đến vận hành các mạng viễn thông thế hệ mới trên nền tảng 5G, IoT và Cloud, biến ý tưởng thành hạ tầng kết nối hiện đại.
Chương trình đào tạo
Thép rèn nền tảng điện tử, đột phá kỹ năng số hiện đại, xây dựng giải pháp viễn thông thông minh và vượt trội, đào tạo kỹ sư bản lĩnh, làm chủ kỷ nguyên kết nối số.

Chương trình đào tạo Điện tử viễn thông (Mã ngành: 7510302) được xây dựng theo mô hình đại học ứng dụng, lấy người học làm trung tâm. Với tầm nhìn đào tạo hình mẫu công dân số toàn diện, đây là môi trường lý tưởng để sinh viên bứt phá và kiến tạo tương lai trong kỷ nguyên chuyển đổi số và kết nối vạn vật.
Chương trình tạo nên sự giao thoa hoàn hảo giữa kiến thức điện tử chuyên sâu và tư duy quản trị hệ thống mạng hiện đại. Chúng tôi cam kết hiện thực hóa mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, giúp sinh viên sở hữu năng lực thích ứng linh hoạt và bản lĩnh để giải quyết các bài toán kỹ thuật vượt trội, sẵn sàng hội nhập thị trường lao động toàn cầu.
Lộ trình học tập bài bản từ kiến thức nền tảng đến chuyên sâu về AI, IoT, hệ thống nhúng và mạng di động 5G. Sinh viên được làm chủ các công cụ hiện đại như: Matlab, Altium Designer, HFSS, Python và các hệ thống FPGA. Sau tốt nghiệp, sinh viên sở hữu giá trị kép: thành thạo kỹ năng công cụ số và có tư duy chiến lược sắc bén.

Làm chủ quy trình từ thiết kế mạch điện tử đến vận hành các mạng viễn thông thế hệ mới trên nền tảng 5G, IoT và Cloud, biến ý tưởng thành hạ tầng kết nối hiện đại.
oTự do cá nhân hóa sự nghiệp với kho học phần tự chọn đa dạng từ Thiết kế vi mạch, Điện toán đám mây đến Mạng cảm biến, giúp bạn tối ưu hóa thế mạnh cá nhân.
Trải nghiệm hệ thống phòng Lab hiện đại và bồi dưỡng bản lĩnh qua 4 kỳ thực tập doanh nghiệp, giúp sinh viên sẵn sàng làm việc tại các tập đoàn đa quốc gia ngay sau tốt nghiệp.
Tư duy giải pháp & hệ thống chuyên biệt
Khả năng phân tích, thiết kế và triển khai các hệ thống điện tử chuyên dụng và hạ tầng viễn thông hiện đại.
Làm chủ công nghệ & ngôn ngữ số
Thành thạo các công cụ thiết kế EDA, phần mềm mô phỏng HFSS, ngôn ngữ mô tả phần cứng SystemC/Verilog và lập trình Python.
Chuyên gia truyền dẫn & Anten thông minh
Vận dụng chuyên sâu kiến thức về truyền sóng, kỹ thuật anten tiên tiến và mã hóa thông tin số.
Tích hợp hệ thống nhúng & IoT
Triển khai các dự án về mạng cảm biến, hệ thống nhúng thông minh và ứng dụng Internet vạn vật vào đời sống.
Kỹ năng bổ trợ & ngoại ngữ toàn cầu
Thành thạo tiếng Anh chuyên ngành (bậc 3/6), kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm trong môi trường quốc tế.
Đạo đức nghề nghiệp & bản sắc cá nhân
Hình thành thái độ làm việc trách nhiệm, tuân thủ pháp luật và ý thức học tập suốt đời để cập nhật công nghệ mới.
12.000.000 - 20.000.000 VNĐ
Xây dựng hạ tầng mạng 4G/5G, phát thanh truyền hình cho các tập đoàn viễn thông lớn.
20.000.000 - 45.000.000 VNĐ
Sáng tạo kiến trúc chip và bo mạch tại Samsung, Foxconn, Panasonic, LG.
18.000.000 - 35.000.000 VNĐ
Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động và các hệ thống điều khiển thông minh.
25.000.000 - 50.000.000 triệu
Điều hành đội ngũ kỹ thuật, quản trị dự án tại các doanh nghiệp công nghệ cao.
Theo dự án & quy định
Làm việc tại các viện nghiên cứu hoặc trường đại học về lĩnh vực Điện tử viễn thông.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |