PHÙ THỦY CÔNG NGHỆ DEVOPS
Làm chủ quy trình CDIO từ thiết kế đến vận hành. Sinh viên thành thạo hệ sinh thái C#, Java, Cloud AWS và bộ công cụ DevOps (Git, Jenkins, Selenium).
Chương trình đào tạo
Nơi tri thức công nghệ nền tảng hội tụ cùng kỹ năng thực hành hiện đại tại ICTU, đào tạo kỹ sư Công nghệ thông tin chất lượng cao, làm chủ công nghệ số và sẵn sàng hội nhập toàn cầu.

Chương trình Cử nhân Công nghệ thông tin quốc tế (mã ngành: 7480201_QT) tại ICTU tiên phong áp dụng mô hình đại học ứng dụng, lấy người học làm trung tâm trong kỷ nguyên chuyển đổi số. Triết lý giáo dục của chương trình tập trung hình thành những "công dân số" bản lĩnh, có khả năng kiến tạo tương lai và bứt phá mạnh mẽ trong môi trường công nghệ toàn cầu.
Đây là sự giao thoa đột phá giữa nền tảng kỹ thuật chuyên sâu và năng lực ngôn ngữ vượt trội, hướng tới mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho thị trường quốc tế. Sinh viên được trang bị tư duy "thích ứng linh hoạt" để giải quyết các vấn đề phức tạp trong phát triển phần mềm, sẵn sàng hội nhập vào các tập đoàn đa quốc gia ngay sau khi tốt nghiệp.
Lộ trình học tập bài bản từ lập trình căn bản đến chuyên sâu về kiến trúc phần mềm và hệ thống. Bạn sẽ làm chủ hệ sinh thái công cụ thực chiến như ngôn ngữ C#, Java, hệ quản trị SQL Server, bộ công cụ DevOps (Git, Jenkins, Selenium), điện toán đám mây AWS và nền tảng di động .NET MAUI. Sự kết hợp giữa kỹ năng công cụ thành thạo và tư duy logic chiến lược là chìa khóa để bạn tự tin hiện thực hóa mọi ý tưởng công nghệ.

Làm chủ quy trình CDIO từ thiết kế đến vận hành. Sinh viên thành thạo hệ sinh thái C#, Java, Cloud AWS và bộ công cụ DevOps (Git, Jenkins, Selenium).
Tự do tùy biến 12 tín chỉ chuyên sâu theo đam mê: Phát triển Web ASP.NET, Mobile .NET MAUI, Điện toán đám mây hay An ninh mạng và IoT đỉnh cao.
Trải nghiệm thực tiễn với 10 tín chỉ thực tập doanh nghiệp và 2 dự án phần mềm xuyên suốt. Bạn tốt nghiệp với tư duy của một "Công dân số" bản lĩnh.
Tư duy logic & Kiến trúc hệ thống
Làm chủ các kiến thức nền tảng về hệ thống máy tính, cấu trúc dữ liệu, giải thuật và phân tích thiết kế hệ thống thông tin.
Kỹ năng thực chiến với Công cụ hiện đại
Thành thạo các ngôn ngữ lập trình mạnh mẽ (C#, Java), hệ quản trị dữ liệu SQL Server và bộ công cụ DevOps hiện đại (Git, Jenkins, Selenium, AWS).
Quản trị & Vận hành dự án toàn cầu
Năng lực lập kế hoạch, triển khai, kiểm thử và bảo trì dự án theo tiêu chuẩn quốc tế.
Giao tiếp quốc tế & Tiếng Anh chuyên ngành
Sử dụng thành thạo tiếng Anh chuyên ngành và kỹ năng thuyết trình kỹ thuật chuyên nghiệp.
Kỹ năng cộng tác & Phát triển bản thân
Kỹ năng làm việc nhóm hiệu quả và năng lực tự học để thích nghi công nghệ mới.
Bản lĩnh nghề nghiệp & Đạo đức công dân số
Am hiểu luật công nghệ thông tin, an toàn bảo mật và đạo đức nghề nghiệp.
5.000.000 – 35.000.000 VNĐ/tháng
Trực tiếp thiết kế, xây dựng và triển khai các ứng dụng phần mềm trên nhiều nền tảng sử dụng C#, Java hoặc .NET.
12.000.000 – 30.000.000 VNĐ/tháng
Kiểm soát quy trình, thực hiện kiểm thử hệ thống để đảm bảo sản phẩm phần mềm đạt tiêu chuẩn quốc tế trước khi đến tay khách hàng.
20.000.000 – 50.000.000 VNĐ/tháng
Hoạch định chính sách, quản lý tiến độ dự án và cầu nối giữa khách hàng với đội ngũ kỹ thuật.
18.000.000 – 40.000.000 VNĐ/tháng
Vận hành, bảo trì và tối ưu hóa hạ tầng hệ thống trên nền tảng đám mây AWS hoặc máy chủ doanh nghiệp.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |