Làm chủ mã nguồn thực chiến
Lộ trình tinh hoa từ tư duy thuật toán đến làm chủ Java, .NET, Cloud. Bạn tự tin vận hành các hệ thống AI, IoT và bảo mật Firewall/VPN đẳng cấp doanh nghiệp.
Chương trình đào tạo
Nền tảng tri thức vững chắc, kết hợp công nghệ hiện đại đào tạo chuyên gia số bản lĩnh, dẫn đầu chuyển đổi số.

Chương trình đào tạo Công nghệ thông tin (Mã ngành: 7480201) được xây dựng theo mô hình đại học ứng dụng tiên phong trên nền tảng số. Với triết lý 'Lấy người học làm trung tâm', chúng tôi không chỉ cung cấp tri thức mà còn bồi dưỡng hình mẫu công dân số toàn diện, sẵn sàng bứt phá và kiến tạo tương lai trong kỷ nguyên chuyển đổi số mạnh mẽ.
Chương trình tạo nên sự giao thoa hoàn hảo giữa nền tảng khoa học máy tính vững chắc và tư duy phát triển ứng dụng thực chiến. Chúng tôi cam kết đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có năng lực thích ứng linh hoạt với sự thay đổi của công nghệ, sở hữu bản lĩnh để giải quyết các bài toán hệ thống phức tạp và sẵn sàng hội nhập thị trường lao động toàn cầu.
Sinh viên được trải nghiệm lộ trình bài bản, làm chủ các công nghệ cốt lõi tại hệ thống Lab Samsung hiện đại. Bạn sẽ thành thạo hàng loạt công cụ và ngôn ngữ lập trình hiện đại như: Java, .NET, Kotlin, SQL, cùng các hệ thống Cloud, IoT và AI. Sau tốt nghiệp, sinh viên sở hữu giá trị kép: vừa giỏi kỹ năng công cụ số, vừa có tư duy chiến lược sắc bén để dẫn dắt các dự án công nghệ thực tế."

Lộ trình tinh hoa từ tư duy thuật toán đến làm chủ Java, .NET, Cloud. Bạn tự tin vận hành các hệ thống AI, IoT và bảo mật Firewall/VPN đẳng cấp doanh nghiệp.
Tự do thiết kế sự nghiệp với các hướng chuyên sâu từ Blockchain, AI đến Điện toán đám mây. Đam mê của bạn định hình bản sắc chuyên gia số riêng biệt.
Bồi dưỡng bản lĩnh thực tế qua 4 kỳ thực tập tại các tập đoàn đối tác chiến lược và các dự án thực tế. Làm chủ quy trình Agile/Scrum, tích lũy kinh nghiệm làm việc chuyên nghiệp ngay khi còn ngồi trên ghế nhà trường
Tư duy thuật toán & Logic
Khả năng vận dụng kiến thức toán học và khoa học tự nhiên để phân tích, mô hình hóa và giải quyết các bài toán kỹ thuật phức tạp.
Lập trình & phát triển ứng dụng
Thành thạo các ngôn ngữ bậc cao (Java, C#, Python), kỹ thuật lập trình hướng đối tượng và quản trị cơ sở dữ liệu chuyên sâu.
Quản trị hệ thống & hạ tầng mạng
Làm chủ kỹ thuật thiết kế, vận hành và bảo mật hệ thống mạng máy tính dựa trên nền tảng Cloud và các giao thức hiện đại.
Đón đầu xu hướng AI, IoT & dữ liệu lớn
Tích hợp các giải pháp trí tuệ nhân tạo, kết nối vạn vật và phân tích dữ liệu lớn vào quy trình phát triển ứng dụng thông minh.
Kỹ năng bổ trợ & ngoại ngữ toàn cầu
Phát triển năng lực giao tiếp, làm việc nhóm, phản biện và trình độ tiếng Anh chuyên ngành đạt chuẩn quốc tế.
Đạo đức nghề nghiệp & bản lĩnh khởi nghiệp
Hình thành thái độ làm việc trách nhiệm, tuân thủ pháp luật, có đạo đức nghề nghiệp và ý tưởng khởi nghiệp công nghệ.
12.000.000 – 35.000.000 VNĐ
Thiết kế, lập trình và vận hành các ứng dụng Web, Mobile, hệ thống quản lý cho doanh nghiệp trên các nền tảng .NET, Java, Python.
15.000.000 – 30.000.000 VNĐ
Thiết lập hạ tầng mạng, quản trị Server và triển khai các giải pháp tường lửa (Firewall), VPN để bảo vệ an toàn dữ liệu tổ chức.
18.000.000 – 45.000.000 VNĐ
Phát triển các mô hình trí tuệ nhân tạo, xử lý dữ liệu lớn để tối ưu hóa quy trình sản xuất và kinh doanh thông minh.
15.000.000 – 40.000.000+ VNĐ
Cầu nối giữa khách hàng và đội ngũ kỹ thuật, khảo sát yêu cầu, lập kế hoạch và điều phối các dự án công nghệ đảm bảo tiến độ và chất lượng.
Không giới hạn (Tùy năng lực và dự án)
Tự thành lập công ty giải pháp phần mềm hoặc cung cấp dịch vụ CNTT cho thị trường trong và ngoài nước.
Theo dự án & quy định
Làm việc tại các cơ sở nghiên cứu công nghệ hoặc giảng dạy chuyên sâu tại các trường đại học, cao đẳng.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |