Kiến trúc sư phương tiện số
Làm chủ quy trình từ thiết kế 3D thân vỏ đến mô hình hóa thuật toán điều khiển trên Matlab/Simulink, biến những bản vẽ kỹ thuật thành các dòng xe thông minh thay đổi tương lai di chuyển.
Chương trình đào tạo
Làm chủ công nghệ ô tô điện, hệ thống điều khiển thông minh, ADAS và AI trên phương tiện hiện đại để trở thành kỹ sư của ngành công nghiệp giao thông số.
Mã xét tuyển: CNOTO


Ngành Công nghệ ô tô đang bước vào kỷ nguyên của ô tô điện, xe thông minh và công nghệ tự hành. Một chiếc xe hiện đại không chỉ là sản phẩm cơ khí mà còn là sự kết hợp giữa điện - điện tử, điều khiển tự động, phần mềm và trí tuệ nhân tạo nhằm mang đến trải nghiệm vận hành an toàn, thông minh và hiệu quả hơn.
Chương trình đào tạo Công nghệ ô tô tại ICTU giúp sinh viên tiếp cận các công nghệ cốt lõi của ngành công nghiệp ô tô thế hệ mới. Người học được trang bị kiến thức về hệ thống điện - điện tử ô tô, công nghệ chẩn đoán và bảo dưỡng hiện đại, thiết kế kỹ thuật trên phần mềm chuyên dụng, đồng thời tìm hiểu các công nghệ ô tô điện, hệ thống hỗ trợ lái nâng cao (ADAS) và xe tự hành.
Với định hướng học đi đôi với thực hành, sinh viên được tham gia các dự án kỹ thuật, trải nghiệm doanh nghiệp và tiếp cận môi trường làm việc thực tế ngay trong quá trình học. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể làm việc tại các hãng sản xuất ô tô, doanh nghiệp xe điện, trung tâm nghiên cứu phát triển sản phẩm, đơn vị kiểm định kỹ thuật và các lĩnh vực giao thông thông minh đang phát triển mạnh mẽ hiện nay.

Làm chủ quy trình từ thiết kế 3D thân vỏ đến mô hình hóa thuật toán điều khiển trên Matlab/Simulink, biến những bản vẽ kỹ thuật thành các dòng xe thông minh thay đổi tương lai di chuyển.
Tự do cá nhân hóa sự nghiệp với kho học phần tự chọn đa dạng từ Xe Hybrid, Ô tô điện đến Xe tự hành (ADAS), giúp bạn tối ưu hóa thế mạnh cá nhân cho định hướng nghề nghiệp riêng.
Trải nghiệm hệ thống phòng Lab hiện đại (được tài trợ bởi STMicroelectronics) và bồi dưỡng bản lĩnh qua 4 kỳ thực tập tại các hãng xe lớn, sẵn sàng làm việc ngay sau khi tốt nghiệp.
Tư duy giải pháp & hệ thống ô tô thông minh
Khả năng phân tích, thiết kế và tối ưu hóa các hệ thống điện – điện tử – điều khiển trên ô tô hiện đại.
Làm chủ công nghệ & công cụ thiết kế
Thành thạo các phần mềm chuyên dụng như SolidWorks, Catia, NX và các ngôn ngữ lập trình C/C++.
Chuyên gia chẩn đoán & bảo dưỡng hiện đại
Vận dụng máy chẩn đoán và trang thiết bị đo kiểm để xác định mã lỗi và xử lý các sự cố phức tạp trên các dòng xe đời mới.
Mô phỏng & phát triển xe tự hành (ADAS)
Sử dụng phần mềm CarSim, dSPACE để mô phỏng vòng lặp (MIL/SIL/HIL) và phát triển các tính năng lái thông minh.
Kỹ năng bổ trợ & ngoại ngữ toàn cầu
Thành thạo tiếng Anh chuyên ngành, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm đa ngành và thuyết trình dự án chuyên nghiệp.
Đạo đức nghề nghiệp & bản sắc cá nhân
Hình thành thái độ làm việc trách nhiệm, có đạo đức nghề nghiệp vững vàng và ý thức học tập suốt đời.
15.000.000 – 25.000.000 VNĐ
Vận dụng các phần mềm hiện đại (Catia, NX, SolidWorks) để thiết kế chi tiết cơ khí, thân vỏ và nội thất xe.
12.000.000 – 20.000.000 VNĐ
Sử dụng thiết bị quét lỗi công nghệ cao để chẩn đoán và xử lý các sự cố phức tạp tại xưởng dịch vụ của các hãng xe lớn.
20.000.000 – 40.000.000 VNĐ
Điều hành quy trình lắp ráp, kiểm soát chất lượng IATF 16949 hoặc làm cầu nối tư vấn giải pháp kỹ thuật cho khách hàng.
18.000.000 – 35.000.000+ VNĐ
Lập trình bộ điều khiển ECU, thiết kế hệ thống quản lý pin (BMS) và mạng truyền thông trên các dòng xe hiện đại.
Theo dự án & quy định
Phát triển các công nghệ ô tô mới tại các viện nghiên cứu hoặc giảng dạy chuyên sâu.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |