
Thông tin tuyển sinh liên thông từ đại học lên thạc sĩ năm 2026
Thông tin tuyển sinh liên thông từ đại học lên thạc sĩ năm 2026
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên thông báo tuyển sinh đào tạo liên thông từ đại học lên thạc sĩ năm 2026 như sau:
1. Mục tiêu: Rút ngắn thời gian học tập so với tổng thời gian đào tạo trình độ đại học và trình độ thạc sĩ của ngành tương ứng thông qua việc cho phép người học đăng ký đào tạo và tích lũy các học phần của chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ từ năm thứ ba, năm thứ tư trong quá trình học đại học.
2. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh
STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Định hướng | Thời gian đào tạo Đại học và Thạc sĩ | Chỉ tiêu |
1 | Quản lý công nghệ thông tin | 8480204 | Ứng dụng | 4,5-5,5 năm | 25 |
2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 8520216 | Ứng dụng | 20 | |
3 | Khoa học máy tính | 8480101 | Ứng dụng và nghiên cứu | 50 |
3. Đối tượng và điều kiện dự tuyển
Người dự tuyển là sinh viên năm thứ 3 hoặc năm thứ 4 hệ chính quy - Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông thỏa mãn các tiêu chí sau tại thời điểm xét tuyển:
+ Điểm trung bình tích luỹ (ĐTBTL) đến thời điểm xét tuyển đạt loại khá trở lên (ĐTBTL ≥ 2,5 theo thang điểm 4) và đang học ngành phù hợp với ngành đào tạo liên thông (danh mục các ngành phù hợp có trong phụ lục kèm theo thông báo).
+ Người dự tuyển phải đang trong thời gian đào tạo chuẩn được thiết kế cho chương trình đào tạo bậc đại học.
+ Số học kỳ chính đã học ít nhất:
Đối với khóa đào tạo 2 học kỳ/năm học: Số học kỳ chính đã học ít nhất là 5 học kỳ.
Đối với khóa đào tạo 3 học kỳ/năm học: Số học kỳ chính đã học ít nhất là 7 học kỳ.
+ Số tín chỉ tích lũy tối thiểu: ≥ 60 tín chỉ.
4. Điều kiện công nhận học viên thạc sĩ
Người học chương trình đào tạo liên thông ĐH-ThS được công nhận là học viên thạc sĩ khi đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đã được cấp bằng tốt nghiệp chương trình đào tạo trình độ đại học. Đối với chương trình thạc sĩ định hướng nghiên cứu, người học phải đạt hạng tốt nghiệp từ loại khá trở lên hoặc có công bố liên quan đến lĩnh vực học tập, nghiên cứu.
b) Điểm các học phần được công nhận chuyển đổi trong phần chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ đạt từ 5,5 điểm trở lên theo thang điểm 10 (hoặc quy đổi tương đương theo thang điểm 4).
c) Đạt trình độ ngoại ngữ theo quy định chuẩn đầu vào tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ của ĐHTN. Nếu chưa đạt trình độ ngoại ngữ theo quy định, người học phải dự thi môn ngoại ngữ trong kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào ngoại ngữ dành cho tuyển sinh sau đại học của ĐHTN.
d) Đáp ứng các yêu cầu khác của chuẩn chương trình đào tạo (nếu có).
đ) Bổ sung đầy đủ hồ sơ đăng ký học chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ theo quy định của ĐHTN và của Trường ĐHCNTT&TT.
5. Thời gian, hình thức xét tuyển, hình thức đào tạo
a) Thời gian xét tuyển:
+ Đợt 1: 09/3 - 20/4/2026. + Đợt 2: 21/4 - 05/9/2026
b) Hình thức xét tuyển: Căn cứ vào điểm trung bình tích lũy của người dự tuyển và các tiêu chí xét tuyển khác do Hội đồng tuyển sinh quyết định (nếu có) để xác định người học trúng tuyển.
c) Hình thức đào tạo: Học tập trung.
6. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
- Đơn xin xét tuyển chương trình đào tạo liên thông từ trình độ đại học lên trình độ thạc sĩ (Theo mẫu).
- Bảng điểm trung bình tích luỹ đến thời điểm nộp hồ sơ.
7. Địa điểm nhận hồ sơ:
Trung tâm Truyền thông, Tuyển sinh. Phòng 103, nhà C6, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông. Đường Z115, phường Quyết Thắng, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại liên hệ: 0981.336629 - 0981.336628 - 0384.860288;
Thông tin xem trên Website: https://tuyensinh.ictu.edu.vn/.
Phụ lục 1
Danh mục các ngành phù hợp cho từng chương trình đào tạo liên thông
(Ban hành kèm theo Thông báo số /TB-ĐHCNTT&TT ngày /3/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông)
STT | Mã ngành ĐH | Ngành ĐH | CTĐT ĐH | Mã ngành ThS | CTĐT Thạc sỹ | Ghi chú |
1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | 8480204 | Quản lý công nghệ thông tin
|
|
7480101 | Khoa học máy tính | Khoa học máy tính |
| |||
7400103 | Kỹ thuật phần mềm | Kỹ thuật phần mềm |
| |||
7340122 | Thương mại điện tử | Thương mại điện tử |
| |||
7340406 | Quản trị văn phòng | Quản trị văn phòng |
| |||
2 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Tự động hóa | 8520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | Điện tử - Viễn thông |
| |||
7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Kỹ thuật điện, điện tử |
| |||
3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | 8480101 | Khoa học máy tính |
|
7480101 | Khoa học máy tính | Khoa học máy tính |
| |||
7400103 | Kỹ thuật phần mềm | Kỹ thuật phần mềm |
|

