ICTU — Vì yêu mà đến

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

TUYỂN SINH NĂM 2026

Hotline: 0981 336 628 - 0981 336 629

Thông báoĐăng ngày 08/07/2026

Thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, Quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức tuyển sinh đợt 1 năm 2026

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng (ĐBCL) đầu vào (điểm tối thiểu nhận đăng ký xét tuyển) đại học hệ chính quy năm 2026 và Quy đổi tương đương điểm thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT), kết quả học bạ theo điểm thi tốt nghiệp THPT của Trường như sau:

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức sử dụng kết quả thi V-SAT, kết quả học bạ THPT quy đổi tương đương theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (không nhân hệ số, không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có)).

- Chương trình Vi mạch bán dẫn: Tối thiểu 23,00 điểm và điểm môn Toán tối thiểu là 7,25 trở lên (Điểm Toán theo học bạ đạt 7,60 trở lên).

- Các chương trình còn lại: Tối thiểu là 16,00.

TT

Mã ngành

xét tuyển

Tên chương trình

xét tuyển

Chỉ tiêu

Mã tổ hợp xét tuyển

Ngưỡng ĐBCL đầu vào (Điểm sàn)

Ghi chú

1         

7480108

KTMTI

Kỹ thuật máy tính

80

A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57

16,00

 

2         

7510302

DTVTH

Điện tử - viễn thông

60

16,00

 

3         

7510205

CNOTO

Công nghệ ô tô

100

16,00

 

4         

7510205

OTDIE

Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)

50

16,00

 

5         

7510301

KTDDT

Kỹ thuật điện, điện tử

200

16,00

 

6         

7510303

TUDHO

Tự động hóa

285

16,00

 

7         

7510203

CODTU

Cơ điện tử

150

16,00

 

8         

7480101

KHMTI

Khoa học máy tính

120

16,00

 

9         

7480107

TTNTA

Trí tuệ nhân tạo

70

16,00

 

10     

7480107

AIGLO

Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)

30

16,00

 

11     

7480103

KTPME

Kỹ thuật phần mềm

160

16,00

 

12     

7480103

KPMKN

Kỹ thuật phần mềm song bằng (ĐHQG Kyungpook Hàn Quốc)

15

16,00

 

13     

7480201

CNTTI

Công nghệ thông tin

730

16,00

 

14     

7480201

ITGLO

Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)

30

16,00

 

15     

7480201

ITCOR

Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)

50

16,00

 

16     

7480201

CNTTD

Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Điện Biên)

40

16,00

 

17     

7480202

ANMAG

An ninh mạng

120

16,00

 

18     

7310109

FINTC

Tài chính số (Fintech)

30

16,00

 

19     

7340122

TMDTU

Thương mại điện tử

240

16,00

 

20     

7340122

MKTSO

Marketing số

130

16,00

 

21     

7340101

QTKDS

Quản trị kinh doanh số

50

16,00

 

22     

7340405

LOGIS

Quản lý logistics và chuỗi cung ứng

80

16,00

 

23     

7340406

QTVPH

Quản trị văn phòng

200

16,00

 

24     

7210403

TKDHO

Thiết kế đồ họa

280

16,00

 

25     

7320104

TTDPT

Truyền thông đa phương tiện

430

16,00

 

26     

7320104

NGTSO

Nghệ thuật số

20

16,00

 

27     

7320106

CNTRT

Công nghệ truyền thông

120

16,00

 

28     

7810301

ESPOR

Quản lý thể thao số và E-Sports

50

16,00

 

29     

7510302

VMBDD

Vi mạch bán dẫn

60

A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A10; A11; B00; C01; C02; D07; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12

23,00

 

30     

7220201

TATRT

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)

25

A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40

16,00

 

31     

7220201

SNATR

Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung)

25

16,00

 

32     

7220204

TTRTT

Ngôn ngữ Trung Quốc

(Tiếng Trung truyền thông)

250

16,00

 

33     

7220204

TTRKT

Ngôn ngữ Trung Quốc

(Tiếng Trung kỹ thuật công nghệ)

250

16,00

 

2. Quy đổi tương đương đối với phương thức sử dụng kết quả thi V-SAT và sử dụng kết quả học bạ THPT quy đổi tương đương theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

2.1. Phương thức sử dụng kết quả thi V-SAT quy đổi tương đương theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Thực hiện theo Công văn 299/KTĐGQG-PTCCĐG ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục về việc quy đổi điểm thi V-SAT 2026.

2.2. Quy đổi tương đương phương thức sử dụng kết quả học bạ THPT theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo phương pháp nhị phân kết hợp nội suy tuyến tính

2.2.1. Công thức quy đổi:

Trong đó: x là điểm xét tuyển theo phương thức học bạ của thí sinh;

a, b là hai mốc xác định khoảng điểm học bạ (a < x ≤ b).

y là điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT;

c, d là hai mốc xác định khoảng điểm thi tốt nghiệp THPT tương ứng (c < y ≤ d);

2.2.2. Khoảng quy đổi điểm học bạ THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Ví dụ: Thí sinh có điểm xét tuyển theo kết quả học bạ THPT x = 23,5 nằm trong khoảng 23,00 < x ≤ 24,50. Áp dụng công thức sau khi quy đổi sang điểm thi tốt nghiệp:

Vậy điểm trúng tuyển của thí sinh sau khi quy đổi tương đương sang điểm thi tốt nghiệp THPT là 23,17 điểm.