Bài bản
Từ nền tảng mỹ thuật như hình họa, bố cục, màu sắc đến làm chủ các phần mềm thiết kế 2D, 3D và các học phần chuyên sâu về ý tưởng, sáng tạo sản phẩm.
Chương trình đào tạo
Nơi tư duy sáng tạo giao thoa cùng công nghệ hiện đại để hiện thực hoá các giải pháp thiết kế đồ hoạ số vượt trội, đáp ứng trọn vẹn nhu cầu của nền công nghiệp sáng tạo.

Chương trình đào tạo Cử nhân Thiết kế đồ họa (mã ngành: 7210403) được thiết kế theo mô hình đại học ứng dụng, lấy người học làm trung tâm trong kỷ nguyên chuyển đổi số.
Chương trình là sự giao thoa giữa nền tảng mỹ thuật truyền thống và công nghệ hiện đại, hướng tới mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả năng thích ứng linh hoạt với nhu cầu của thị trường lao động và sự phát triển của xã hội.
Lộ trình đào tạo được xây dựng bài bản, cung cấp cho sinh viên hệ thống kiến thức toàn diện từ nền tảng mỹ thuật như nguyên lý thị giác, bố cục màu sắc, hình họa đến các kiến thức chuyên sâu về truyền thông đa phương tiện. Sinh viên được rèn luyện năng lực làm chủ các công cụ phần mềm chuyên ngành tiên tiến như bộ Adobe, 3DMax, Figma và các công nghệ mới để triển khai ý tưởng sáng tạo trên nhiều chất liệu và định dạng khác nhau. Điều này giúp người học không chỉ giỏi về kỹ thuật mà còn có tư duy thiết kế logic và thẩm mỹ vượt trội.

Từ nền tảng mỹ thuật như hình họa, bố cục, màu sắc đến làm chủ các phần mềm thiết kế 2D, 3D và các học phần chuyên sâu về ý tưởng, sáng tạo sản phẩm.
Chương trình linh hoạt, đa dạng học phần, cho phép sinh viên định hướng theo sở thích và mục tiêu nghề nghiệp.
Tăng cường thực hành và dự án xuyên suốt, giúp sinh viên tích lũy kinh nghiệm thực tế sớm và phát triển kỹ năng chuyên môn vững chắc.
Tư duy mỹ thuật & Nguyên lý thị giác
Làm chủ các kiến thức nền tảng về bố cục, màu sắc, hình họa và các phong cách nghệ thuật.
Làm chủ công nghệ & phần mềm chuyên ngành
Sử dụng thành thạo các hệ sinh thái phần mềm đồ họa hàng đầu như Adobe (Photoshop, Illustrator, Premiere...), 3DMax, Figma.
Sáng tạo nội dung đa phương tiện
Trang bị kỹ năng nhiếp ảnh, quay phim, dựng phim và biên tập xử lý âm thanh chuyên nghiệp.
Thiết kế Giao diện & Trải nghiệm (UI/UX)
Nghiên cứu hành vi người dùng để thiết kế giao diện Web, ứng dụng di động và đồ họa Game 2D/3D.
Quy trình Sản xuất & Quản lý dự án
Hiểu rõ quy trình từ lập kế hoạch, phát triển ý tưởng đến kỹ thuật in ấn và xuất bản sản phẩm đồ họa.
Kỹ năng mềm & Ngoại ngữ toàn cầu
Phát triển kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và sử dụng tiếng Anh chuyên ngành thành thạo.
Đạo đức nghề nghiệp & Bản sắc cá nhân
Hình thành thái độ làm việc chuyên nghiệp, có trách nhiệm với cộng đồng và ý thức bảo vệ bản quyền nghệ thuật.
9.000.000 – 18.000.000 VNĐ
Thiết kế quảng cáo; Truyền thông, nhận diện thương hiệu; Bao bì, sách, tạp chí.
12.000.000 – 25.000.000 VNĐ
Thiết kế UI/UX; Đồ họa Game; Thiết kế đồ họa nội thất.
10.000.000 – 20.000.000 VNĐ
Chuyên viên biên tập và dựng video; Xây dựng phim quảng cáo; Quay phim, chụp ảnh.
20.000.000 – 35.000.000+ VNĐ
Trưởng bộ phận, trưởng nhóm truyền thông; Nghiên cứu viên; Giảng viên tại các cơ sở đào tạo.
Không giới hạn (Tùy năng lực và dự án)
Làm Freelance; Youtuber; Người sáng tạo nội dung số.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |