PHÙ THỦY NỘI DUNG SỐ
Làm chủ AI và hệ thống Studio để sản xuất nội dung, phân tích chiến thuật và vận hành giải đấu E-Sports chuyên nghiệp trên nền tảng số hiện đại.
Chương trình đào tạo
Nơi tri thức quản trị thể thao hội tụ cùng kỹ năng công cụ số tại ICTU, phát huy thế mạnh Ngôn ngữ và thể thao số, đào tạo cử nhân E-Sports bản lĩnh, bứt phá tương lai.

Cử nhân Quản lý thể thao Số và E-Sports (mã ngành: 7810301) tại ICTU là bệ phóng sự nghiệp theo mô hình đại học ứng dụng số hàng đầu,. Với triết lý “lấy người học làm trung tâm”, chúng tôi đào tạo những công dân số bản lĩnh, sẵn sàng kiến tạo tương lai trong kỷ nguyên chuyển đổi số và Cách mạng 4.0.
Đây là sự giao thoa đột phá giữa quản trị, kinh tế, công nghệ và truyền thông trong hệ sinh thái E-Sports toàn cầu,. ICTU khơi nguồn nhân lực chất lượng cao, sở hữu tư duy phản biện và khả năng “thích ứng linh hoạt” trước mọi biến động của thị trường lao động và xã hội,.
Lộ trình thực chiến giúp sinh viên làm chủ hệ thống công cụ: Microsoft Office, AI, phần mềm phân tích dữ liệu và thiết bị Studio chuyên nghiệp,. Kỹ năng số thành thạo cùng tư duy chiến lược là chìa khóa để bạn hiện thực hóa mọi ý tưởng quản trị và tổ chức sự kiện thể thao số đột phá,.

Làm chủ AI và hệ thống Studio để sản xuất nội dung, phân tích chiến thuật và vận hành giải đấu E-Sports chuyên nghiệp trên nền tảng số hiện đại.
Tự do kiến tạo sự nghiệp với 9 tín chỉ tự chọn. Bạn có quyền chọn hướng Marketing, Quản lý sự kiện giải trí hoặc Thể thao thành tích cao theo đam mê.
Hiện thực hóa triết lý ứng dụng qua 20 tín chỉ thực tập doanh nghiệp. Trực tiếp tham gia dự án thực tế tại Samsung, Foxconn, sẵn sàng bứt phá trong kỷ nguyên số.
Tư duy chiến lược & Quản trị E-sports
Am hiểu sâu sắc về hệ sinh thái thể thao số, các mô hình kinh doanh, pháp lý và xu hướng phát triển toàn cầu.
Làm chủ công nghệ & Phân tích dữ liệu
Thành thạo các công cụ phân tích hiệu suất, phần mềm vận hành studio và ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong thể thao.
Chuyên gia tổ chức sự kiện & Truyền thông số
Kỹ năng lập kế hoạch, quản trị ngân sách, nhân sự và triển khai các chiến dịch marketing đa nền tảng cho giải đấu.
Kỹ năng kết nối & Lãnh đạo hội nhập
Phát triển kỹ năng đàm phán, dẫn chương trình, làm việc nhóm và giao tiếp hiệu quả trong môi trường đa văn hóa.
Tư duy sáng tạo & Khởi nghiệp số
Năng lực đề xuất các giải pháp đột phá và xây dựng dự án kinh doanh khả thi trong lĩnh vực thể thao điện tử.
Đạo đức nghề nghiệp & Trách nhiệm công dân số
Tuân thủ các chuẩn mực đạo đức, pháp luật, tinh thần fair-play và bảo mật thông tin trong môi trường số.
15.000.000 – 30.000.000 VNĐ/tháng
Lập kế hoạch, vận hành và giám sát các giải đấu, sự kiện thể thao số quy mô lớn từ cấp cơ sở đến quốc tế.
18.000.000 – 40.000.000 VNĐ/tháng
Sáng tạo nội dung, dẫn chương trình và xây dựng thương hiệu cá nhân/tổ chức trên các nền tảng Streaming và mạng xã hội.
20.000.000 – 50.000.000 VNĐ/tháng
Điều hành hoạt động huấn luyện, chăm sóc sức khỏe thể chất/tinh thần và quản trị hợp đồng cho các tuyển thủ chuyên nghiệp.
25.000.000 – 60.000.000 VNĐ/tháng
Sử dụng công nghệ để phân tích chiến thuật, dự báo xu hướng thị trường và tối ưu hóa nguồn thu cho doanh nghiệp.
Không giới hạn (Tùy năng lực và dự án)
Làm Freelance; Youtuber; Người sáng tạo nội dung số.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |