Bậc thầy Sáng tạo 3D
Học từ mỹ thuật cơ bản đến làm chủ 3Ds Max, Maya, Unity và AI để tạo nhân vật, kỹ xảo phim, game và thế giới số sống động.
Chương trình đào tạo
Giao thoa kiến thức mỹ thuật nền tảng và công nghệ hiện đại, giúp bạn làm chủ công cụ kiến tạo sản phẩm nghệ thuật số đỉnh cao cho nền công nghiệp giải trí số.

Chương trình đào tạo Nghệ thuật số (Mã ngành: 7320104) tại ICTU là lựa chọn dành cho những bạn trẻ đam mê sáng tạo, mong muốn biến ý tưởng nghệ thuật thành các sản phẩm số chuyên nghiệp. Chương trình tập trung đào tạo thế hệ công dân số có tư duy thẩm mỹ, năng lực công nghệ và khả năng thích ứng linh hoạt với thị trường sáng tạo toàn cầu.
Chương trình là sự kết hợp hài hòa giữa nền tảng mỹ thuật truyền thống và công nghệ số tiên tiến trong các lĩnh vực điện ảnh, game, hoạt hình, thiết kế 3D và nội dung tương tác. Sinh viên được học theo lộ trình bài bản, thực hành chuyên sâu với các công cụ hiện đại như 3Ds Max, Maya, Zbrush, Unity cùng các công nghệ AI và VR/AR đang là xu hướng của công nghiệp giải trí số.
Không chỉ rèn luyện kỹ năng thực chiến, sinh viên được phát triển tư duy sáng tạo, năng lực xây dựng ý tưởng và quản trị dự án nghệ thuật số. Sinh viên sẵn sàng tham gia vào các studio thiết kế, công ty game, truyền thông đa phương tiện, hoạt hình và sản xuất nội dung số trong nước và quốc tế sau khi tốt nghiệp.

Học từ mỹ thuật cơ bản đến làm chủ 3Ds Max, Maya, Unity và AI để tạo nhân vật, kỹ xảo phim, game và thế giới số sống động.
Tự chọn các hướng chuyên sâu như thiết kế game, hoạt hình 3D, UI/UX hay nghệ thuật số để phát triển đúng đam mê và thế mạnh cá nhân.
Trải nghiệm dự án thật, thực tập doanh nghiệp và xây dựng portfolio cá nhân ngay từ khi còn học để tự tin bước vào ngành sáng tạo số.
Tư duy thẩm mỹ và đồ họa ssố
Vận dụng kiến thức về bố cục màu, hình họa và nguyên lý thiết kế để tạo nên các ấn phẩm nghệ thuật 2D/3D đầy sức hút.
Thành thục công cụ và kỹ thuật
Làm chủ quy trình sản xuất từ quay phim, nhiếp ảnh, xử lý âm thanh đến biên tập video và hậu kỳ kỹ xảo chuyên nghiệp.
Công nghệ tương tác và tương lai
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), thực tế ảo (VR/AR) và các công nghệ tiên tiến nhất trong thiết kế và sản xuất sản phẩm số.
Năng lực hội nhập quốc tế
Đạt trình độ tiếng Anh tương đương bậc 3/6 khung năng lực Việt Nam và thành thạo các kỹ năng của công dân số chuẩn quốc tế.
Quản trị dự án nghệ thuật
Kỹ năng lập kế hoạch, điều phối quy trình sản xuất và giải quyết vấn đề phát sinh trong các dự án sáng tạo phức tạp.
Bản sắc và đạo đức nghề nghiệp
Hình thành phong cách cá nhân độc đáo đi kèm thái độ làm việc trách nhiệm, chuyên nghiệp và vì cộng đồng.
15.000.000 - 25.000.000 VNĐ
Thiết kế giao diện ứng dụng, website và bộ nhận diện thương hiệu số đỉnh cao cho doanh nghiệp.
18.000.000 - 35.000.000 VNĐ
Xây dựng hậu kỳ, tạo ra các kỹ xảo điện ảnh, phim hoạt hình 2D/3D và video quảng cáo (TVC) triệu view.
20.000.000 - 45.000.000 VNĐ
Kiến tạo nhân vật, môi trường trong game và phát triển các ứng dụng thực tế ảo tiên phong.
12.000.000 - 30.000.000 VNĐ
Sản xuất và quản trị nội dung sáng tạo trên các nền tảng YouTube, TikTok, Facebook... cho các thương hiệu lớn.
Trên 40.000.000 VNĐ
Điều phối các dự án sáng tạo tại các Studio hoặc tham gia giảng dạy, nghiên cứu sâu về nghệ thuật số.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |