Kỹ nghệ full-stack digital
Làm chủ hệ sinh thái công nghệ từ lập trình cốt lõi đến các giải pháp hiện đại như .NET, Cloud và AI. Sinh viên thực chiến cùng Docker, Kubernetes và DevOps để làm chủ toàn bộ vòng đời phát triển phần mềm chuyên nghiệp.
Chương trình đào tạo
Nơi tri thức nền tảng giao thoa cùng kỹ năng làm chủ công cụ và trí tuệ nhân tạo tại ICTU, đào tạo nên những kỹ sư phần mềm bản lĩnh, sẵn sàng chinh phục mọi thách thức công nghệ số.

Chương trình Kỹ thuật phần mềm (Mã ngành: 7480103) tại ICTU là bệ phóng sự nghiệp vững chắc cho những tài năng công nghệ trong kỷ nguyên chuyển đổi số. Với vị thế là trường đại học ứng dụng đa ngành trên nền tảng số hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang đến sự giao thoa hoàn hảo giữa kiến thức kỹ thuật phần mềm chuyên sâu và năng lực quản trị hệ thống IT hiện đại.
Sinh viên được rèn luyện để không chỉ thiết kế, xây dựng mà còn làm chủ quy trình vận hành, bảo trì và nâng cấp các hệ thống công nghệ phức tạp. Đây là lời hứa đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, sở hữu khả năng thích ứng linh hoạt, tư duy sáng tạo và tinh thần khởi nghiệp mạnh mẽ trong môi trường làm việc đa dạng.
Lộ trình đào tạo được thiết kế bài bản từ nền tảng lập trình (C, Java) đến việc làm chủ các công nghệ mũi nhọn như .NET, ASP.NET Core, AI, Cloud (AWS) và mô hình DevOps. Sinh viên sẽ thực chiến và thành thạo các công cụ chuyên sâu như Docker, Kubernetes, MongoDB, SQL Server và các hệ quản trị dự án chuyên nghiệp như MS Project. Kết thúc hành trình, bạn không chỉ giỏi kỹ thuật mà còn sở hữu tư duy logic và chiến lược vượt trội – chìa khóa vàng để hiện thực hóa các giải pháp phần mềm đột phá cho xã hội

Làm chủ hệ sinh thái công nghệ từ lập trình cốt lõi đến các giải pháp hiện đại như .NET, Cloud và AI. Sinh viên thực chiến cùng Docker, Kubernetes và DevOps để làm chủ toàn bộ vòng đời phát triển phần mềm chuyên nghiệp.
Tự do kiến tạo lộ trình nghề nghiệp qua danh mục học phần tự chọn phong phú. Bạn có thể chọn trở thành chuyên gia trong các lĩnh vực "hot" nhất hiện nay như AI, Blockchain, Big Data hoặc An toàn Web.
Xóa bỏ khoảng cách giảng đường và doanh nghiệp với 20 tín chỉ Thực tập trực tiếp tại các đơn vị đối tác. Triết lý đào tạo ứng dụng giúp bạn tích lũy kinh nghiệm qua các đồ án thực tế ngay từ năm thứ hai.
Tư duy kỹ nghệ & hệ thống
Thấu hiểu kiến thức nền tảng về cấu trúc máy tính, hệ điều hành và thuật toán chuyên sâu
Bậc thầy ngôn ngữ & công cụ
Vận dụng thành thạo các ngôn ngữ lập trình hiện đại (Java, C#, .NET) và các hệ quản trị cơ sở dữ liệu tiên tiến
Quản trị quy trình & chất lượng
Làm chủ quy trình phát triển phần mềm (SDLC), từ phân tích yêu cầu, thiết kế kiến trúc đến kiểm thử và bảo trì
Tiên phong công nghệ tương lai
Nắm vững các xu hướng công nghệ đột phá như Trí tuệ nhân tạo (AI), Điện toán đám mây (Cloud) và Dữ liệu lớn (Big Data)
Kết nối toàn cầu & hội nhập
Đạt trình độ tiếng Anh bậc 3/6 (B1) cùng kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm và thuyết trình chuyên nghiệp
Bản lĩnh Số & đạo đức nghề nghiệp
Hình thành tư duy phản biện, tinh thần khởi nghiệp và hành vi ứng xử chuẩn mực theo đạo đức nghề nghiệp CNTT
15.000.000 - 35.000.000 VNĐ/tháng
Trực tiếp tham gia thiết kế, lập trình và xây dựng các hệ thống phần mềm đột phá cho doanh nghiệp
12.000.000 - 25.000.000 VNĐ/tháng
Xây dựng kịch bản và thực hiện kiểm tra độ ổn định, tính bảo mật và trải nghiệm người dùng của ứng dụng
20.000.000 - 45.000.000 VNĐ/tháng
Vận hành, bảo trì và tối ưu hóa hạ tầng đám mây, đảm bảo hệ thống phần mềm hoạt động thông suốt 24/7
Theo quy định của đơn vị và kết quả nghiên cứu
Giảng dạy tại các cơ sở đào tạo hoặc nghiên cứu các công nghệ mới (AI, Blockchain) tại các viện công nghệ
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |