Kiến tạo chip thông minh
Làm chủ ARM Cortex, Linux và FreeRTOS để thiết kế hệ thống nhúng, IoT phức tạp tích hợp AI, hiện thực hóa các giải pháp phần cứng thông minh đẳng cấp toàn cầu
Chương trình đào tạo
Nơi kiến thức nền tảng hội tụ cùng kỹ năng công nghệ, khẳng định vị thế tại ICTU, kiến tạo kỹ sư máy tính ưu tú, sẵn sàng bứt phá dẫn đầu tương lai.

Chương trình Kỹ thuật máy tính (Mã ngành: 7480108) tự hào là bệ phóng sự nghiệp hàng đầu tại ICTU. Đây là môi trường học tập hiện đại, nơi mỗi sinh viên được khuyến khích khai phá tiềm năng tối đa để trở thành những chuyên gia công nghệ tiên phong.
Chương trình kỹ thuật máy tính, phát triển ứng dụng chuyên sâu và quản trị hệ thống thông tin hiện đại. Chúng tôi cam kết đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, sở hữu năng lực phân tích và giải quyết các vấn đề kỹ thuật liên ngành một cách sáng tạo.
Lộ trình học tập được thiết kế bài bản từ kiến thức lập trình cốt lõi (C, Java) đến việc làm chủ các công nghệ thực chiến như Hệ điều hành nhúng (Linux), IoT và Vi điều khiển tiên tiến (ARM Cortex). Bạn sẽ được rèn luyện chuyên sâu với các công cụ hiện đại như ASP.NET Core, FreeRTOS, Node-Red và tích hợp các mô hình Học máy (AI) vào hệ thống thực tế. Sự kết hợp này mang lại giá trị kép vượt trội: sinh viên không chỉ điêu luyện về kỹ năng công cụ mà còn sở hữu tư duy logic và chiến lược sắc bén để hiện thực hóa mọi giải pháp công nghệ phức tạp.

Làm chủ ARM Cortex, Linux và FreeRTOS để thiết kế hệ thống nhúng, IoT phức tạp tích hợp AI, hiện thực hóa các giải pháp phần cứng thông minh đẳng cấp toàn cầu
Tự chọn lộ trình với Blockchain, Big Data hoặc Cloud Computing, giúp bạn khai phóng tiềm năng và trở thành chuyên gia độc bản trong lĩnh vực công nghệ mình đam mê.
Chinh phục 4 đợt thực tập doanh nghiệp và đồ án thực tế, rèn luyện tác phong chuyên nghiệp, sẵn sàng dẫn đầu tại các tập đoàn công nghệ trong kỷ nguyên số.
Tư duy giải thuật & hệ thống
Vận dụng kiến thức Toán học, Vật lý và logic mệnh đề để phân tích, mô hình hóa các bài toán rời rạc phức tạp trong khoa học máy tính.
Kỹ nghệ hệ thống nhúng & chip thông minh
Hiểu sâu kiến trúc máy tính, nguyên lý hoạt động của vi điều khiển, các ngoại vi và hệ điều hành nhúng hiện đại.
Làm chủ hạ tầng IoT & mạng
Thành thạo kỹ thuật thiết kế, triển khai, vận hành và bảo trì hệ thống Internet vạn vật (IoT) dựa trên các giao thức truyền tin tiên tiến.
Lập trình & công cụ thực chiến
Sử dụng điêu luyện các ngôn ngữ lập trình (C, Java, C#) và công cụ hiện đại (.NET, SQL, Linux) để phát triển ứng dụng đa nền tảng.
Kỹ năng hội nhập & ngoại ngữ
Đạt trình độ tiếng Anh bậc 3/6 quốc gia, thành thạo kỹ năng thuyết trình, phản biện và làm việc nhóm trong môi trường quốc tế.
Đạo đức & bản lĩnh nghề nghiệp
Thực hiện hành vi ứng xử chuẩn mực theo đạo đức nghề nghiệp, có tinh thần khởi nghiệp và ý thức phục vụ cộng đồng.
15.000.000 – 30.000.000 VNĐ
Thiết kế mạch, lập trình vi điều khiển và triển khai các giải pháp kết nối vạn vật cho nhà thông minh, nhà máy thông minh.
18.000.000 – 35.000.000 VNĐ
Xây dựng các ứng dụng phía Back-end, ứng dụng Web và Mobile đa nền tảng đạt chuẩn chất lượng công nghiệp.
12.000.000 – 25.000.000 VNĐ
Phụ trách hạ tầng IT, cài đặt, cấu hình và bảo vệ an toàn cho hệ thống mạng và dữ liệu của tổ chức.
10.000.000 – 20.000.000 VNĐ (Chưa bao gồm các dự án nghiên cứu).
Tham gia nghiên cứu các xu hướng công nghệ mới như AI, Blockchain tại các viện nghiên cứu hoặc giảng dạy tại các trường nghề, cao đẳng, đại học
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |