Giao thoa Kỹ thuật & Quản trị
Kết hợp nhuần nhuyễn kỹ thuật quay phim, nhiếp ảnh, hậu kỳ chuyên sâu với tư duy quản trị chiến lược về IMC, PR, xử lý khủng hoảng. Sinh viên không chỉ giỏi kỹ thuật mà còn có tầm nhìn điều hành các chiến dịch lớn.
Chương trình đào tạo
Nơi tư duy chiến lược giao thoa cùng công nghệ đa phương tiện để hiện thực hóa các chiến dịch truyền thông đột phá, kiến tạo những chuyên gia nội dung và quản trị thương hiệu số.

Ngành Công nghệ truyền thông (mã ngành ) tại ICTU tự hào là bệ phóng cho các tài năng sáng tạo. Với triết lý lấy người học làm trung tâm và mô hình đại học ứng dụng, sinh viên theo học ngành này không chỉ giỏi chuyên môn mà còn được nuôi dưỡng lòng nhân ái và tư duy đột phá .
Chương trình được thiết kế bài bản, dẫn dắt sinh viên từ những kiến thức nền tảng về báo chí, mỹ thuật đến việc làm chủ các công cụ công nghệ hiện đại. Sinh viên sẽ được đào tạo chuyên sâu để thành thạo các phần mềm thiết kế, biên tập video và quản trị nội dung số đa nền tảng.
Sinh viên được rèn luyện thực tiễn thông qua các dự án sản phẩm thực tế kết hợp với kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng giao tiếp và năng lực giải quyết các tình huống khủng hoảng truyền thông chuyên nghiệp trong môi trường doanh nghiệp.
Với mạng lưới đối tác rộng khắp, chương trình là bệ phóng sự nghiệp vững chắc, mở ra cơ hội thực tập và làm việc tại các tập đoàn truyền thông lớn . Sinh viên tốt nghiệp với tâm thế của một cử nhân truyền thông số sáng tạo, sẵn sàng chinh phục thị trường lao động kỷ nguyên số.

Kết hợp nhuần nhuyễn kỹ thuật quay phim, nhiếp ảnh, hậu kỳ chuyên sâu với tư duy quản trị chiến lược về IMC, PR, xử lý khủng hoảng. Sinh viên không chỉ giỏi kỹ thuật mà còn có tầm nhìn điều hành các chiến dịch lớn.
Sinh viên được tham gia vào các dự án sản phẩm thực tế ngay trong quá trình học. Lộ trình thực tập tại doanh nghiệp xuyên suốt 4 năm giúp sinh viên củng cố kiến thức, kỹ năng và tích lũy kinh nghiệm làm việc thực tế.
Sinh viên được trang bị năng lực sáng tạo và sản xuất nội dung toàn diện, từ kịch bản đa phương tiện đến sản xuất chương trình phát thanh - truyền hình và nội dung số trên các nền tảng mạng xã hội.
Tư duy chiến lược và sáng tạo
Khả năng phân tích, lập kế hoạch và đánh giá các chiến dịch truyền thông tích hợp.
Làm chủ công cụ truyền thông
Thành thạo kỹ thuật quay phim, nhiếp ảnh, thiết kế đồ họa và biên tập audio/video chuyên nghiệp.
Quản trị thương hiệu và sự kiện
Kỹ năng tổ chức sự kiện, quản trị thương hiệu và truyền thông nội bộ cho doanh nghiệp.
Kỹ năng bổ trợ toàn diện
Thành thạo ngoại ngữ chuyên ngành, kỹ năng viết lách sáng tạo và thuyết trình lôi cuốn.
Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp
Thấu hiểu pháp luật truyền thông, bản quyền và các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp.
Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ
Ứng dụng khoa học dữ liệu và AI vào nghiên cứu công chúng và phân tích xu hướng truyền thông mới.
10.000.000 - 25.000.000 VNĐ.
Sáng tạo nội dung đa nền tảng (Facebook, TikTok, YouTube, Website), quản trị Fanpage và xây dựng kịch bản truyền thông.
12.000.000 - 30.000.000 VNĐ
Thiết lập quan hệ với báo chí, tổ chức các sự kiện quy mô và quản lý hình ảnh thương hiệu cho doanh nghiệp.
8.000.000 - 20.000.000 VNĐ
Biên tập, sản xuất chương trình tại các đài phát thanh, truyền hình hoặc các tòa soạn báo điện tử lớn.
15.000.000 - 40.000.000 VNĐ.
Tư vấn giải pháp truyền thông, quản trị rủi ro và xây dựng chiến lược phát triển thương hiệu bền vững cho các tập đoàn.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |