Chuyên gia năng lượng mới
Làm chủ công nghệ Pin Lithium, BMS và hạ tầng trạm sạc thông minh, biến những kiến thức về điện tử công suất thành giải pháp vận hành tối ưu cho kỷ nguyên xe điện.
Chương trình đào tạo
Nền tảng kỹ thuật ô tô điện vững chắc,kết hợp công nghệ số hiện đại và giải pháp phương tiện xanh thông minh,đào tạo kỹ sư bản lĩnh làm chủ tương lai giao thông số.

Chương trình đào tạo Công nghệ Ô tô điện (Mã ngành: 7510205_OT) tiên phong theo mô hình đại học ứng dụng trên nền tảng số. Với triết lý "Lấy người học làm trung tâm", chương trình bồi dưỡng hình mẫu công dân số toàn diện, sẵn sàng bứt phá để dẫn dắt quá trình xanh hóa ngành công nghiệp ô tô và kiến tạo tương lai di chuyển bền vững.
Chương trình tạo nên sự giao thoa đột phá giữa cơ khí chính xác, điện tử công suất và công nghệ thông tin chuyên biệt. Chúng tôi cam kết đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, sở hữu năng lực thích ứng linh hoạt để làm chủ các công nghệ lõi như hệ thống quản lý pin (BMS), hạ tầng trạm sạc và phần mềm ô tô hiện đại, đáp ứng khắt khe nhu cầu của các tập đoàn xe điện toàn cầu.
Lộ trình học tập bài bản giúp sinh viên làm chủ hệ thống công cụ mô phỏng và thiết kế chuẩn quốc tế như: Catia, NX, SolidWorks, Matlab/Simulink và CarSim. Sau tốt nghiệp, sinh viên sở hữu giá trị kép: vừa thành thạo kỹ năng thực hành chuyên sâu trên các dòng xe BEV/HEV, vừa có tư duy hệ thống sắc bén để giải quyết trọn vẹn các bài toán kỹ thuật phức tạp trong kỷ nguyên 4.0.

Làm chủ công nghệ Pin Lithium, BMS và hạ tầng trạm sạc thông minh, biến những kiến thức về điện tử công suất thành giải pháp vận hành tối ưu cho kỷ nguyên xe điện.
oTự do tùy biến lộ trình chuyên sâu với AI, xe tự hành (ADAS) và kết nối vạn vật (IoV), giúp bạn trở thành kỹ sư nòng cốt trong việc định hình trí tuệ của phương tiện số.
Trải nghiệm hệ thống phòng Lab hiện đại, thực hành trên các dòng xe đời mới và bồi dưỡng bản lĩnh qua 4 kỳ thực tập tại các doanh nghiệp hàng đầu ngành ô tô.
Tư duy hệ thống & quy trình V-model
Khả năng phân tích kiến trúc tổng thể, động lực học và thiết kế hệ truyền động ô tô điện theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện đại.
Làm chủ công nghệ thiết kế & mô phỏng
Thành thạo các bộ công cụ CAD/CAM/CAE (Catia, NX) và mô phỏng vòng lặp MIL/SIL/HIL..
Chuyên gia điện tử công suất & Pin
Vận dụng sâu sắc kiến thức về hệ thống quản lý năng lượng, thuật toán ước lượng trạng thái pin (SoC, SoH) và công nghệ sạc.
Lập trình nhúng & phần mềm Ô tô (SDV)
Phát triển phần mềm trên nền tảng Android Automotive, Linux và các chuẩn giao tiếp truyền thông CAN, AUTOSAR.
Kỹ năng bổ trợ & ngoại ngữ toàn cầu
Thành thạo tiếng Anh chuyên ngành (bậc 3/6), kỹ năng quản lý dự án, làm việc nhóm đa ngành và tư duy khởi nghiệp.
Đạo đức nghề nghiệp & ý thức xanh
Hình thành thái độ làm việc trách nhiệm, có đạo đức nghề nghiệp và ý thức bảo vệ môi trường thông qua công nghệ sạch.
18.000.000 – 30.000.000 VNĐ
Thiết kế hệ thống BMS, mô hình hóa thuật toán quản lý pin và phát triển hạ tầng sạc chuẩn quốc tế.
15.000.000 – 25.000.000 VNĐ
Sử dụng Catia, NX để thiết kế chi tiết cơ khí, thân vỏ và nội ngoại thất xe điện.
20.000.000 – 35.000.000 VNĐ
Tính toán hệ truyền lực, điều khiển động cơ điện và bộ biến tần (Inverter) cho xe thuần điện và Hybrid.
20.000.000 – 40.000.000+ VNĐ
Lập trình ứng dụng trên Android Automotive, thiết kế mạng truyền thông CAN/LIN và AUTOSAR.
25.000.000 - 50.000.000 VNĐ
Thiết kế thuật toán điều khiển thông minh và xử lý dữ liệu cảm biến Lidar, Radar, Camera.
15.000.000 -22.000.000 VNĐ
Xử lý các sự cố phức tạp về điện cao áp và thực hiện chẩn đoán dự báo tại các xưởng dịch vụ hạng sang.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |