KIẾN TẠO HỆ THỐNG THÔNG MINH
Làm chủ AutoCAD, SolidWorks, MATLAB và PLC để thiết kế, vận hành Robot công nghiệp, AGV. Lộ trình từ tư duy cơ khí đến điều khiển nhúng, trí tuệ nhân tạo đột phá.
Chương trình đào tạo
Nơi tri thức cơ điện tử hội tụ cùng kỹ năng công cụ số tại ICTU, phát huy thế mạnh nhóm ngành Kỹ thuật và công nghệ số, đào tạo chuyên gia hệ thống thông minh, bứt phá tương lai.

Chương trình Cử nhân Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (mã ngành: 7510203) tại ICTU tiên phong áp dụng mô hình đại học ứng dụng hiện đại,. Với triết lý "lấy người học làm trung tâm", chúng tôi đào tạo những công dân số bản lĩnh, sẵn sàng bứt phá và kiến tạo tương lai trong kỷ nguyên chuyển đổi số cũng như Cách mạng công nghiệp 4.0.
Đây là sự giao thoa đột phá giữa cơ khí, điện tử và CNTT nhằm phát triển các hệ thống tự động hóa thông minh,. ICTU cam kết cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, sở hữu khả năng "thích ứng linh hoạt" để giải quyết hiệu quả các bài toán kỹ thuật phức tạp và đáp ứng nhu cầu khắt khe của thị trường lao động toàn cầu,.
Lộ trình thực chiến từ nền tảng đến chuyên sâu giúp sinh viên làm chủ các công cụ: AutoCAD, SolidWorks, MATLAB, Proteus và ngôn ngữ C/C++, Python,,,,,. Sự hội tụ giữa kỹ năng công cụ thành thạo và tư duy logic chiến lược là "bệ phóng" hoàn hảo để bạn hiện thực hóa mọi giải pháp công nghệ tối ưu,,.

Làm chủ AutoCAD, SolidWorks, MATLAB và PLC để thiết kế, vận hành Robot công nghiệp, AGV. Lộ trình từ tư duy cơ khí đến điều khiển nhúng, trí tuệ nhân tạo đột phá.
Bứt phá cùng 18 tín chỉ tự chọn: từ Internet vạn vật (IoT), Trí tuệ nhân tạo (AI) đến điều khiển UAV hay hệ thống Servo hiện đại theo định hướng riêng.
Hiện thực hóa triết lý ứng dụng với 20 tín chỉ thực tập doanh nghiệp và hệ thống Lab Siemens/Omron thực tế. Sẵn sàng dẫn dắt tương lai số ngay sau tốt nghiệp.
Tư duy hệ thống & Cơ điện tử cốt lõi
Làm chủ kiến thức nền tảng về toán học, vật lý kỹ thuật, lý thuyết mạch và điều khiển tự động bài bản.
Làm chủ công cụ Thiết kế & Mô phỏng
Thành thạo các phần mềm thiết kế chuyên dụng như AutoCAD, SolidWorks, Inventor và công cụ mô phỏng MATLAB.
Lập trình điều khiển & Tự động hóa
Làm chủ ngôn ngữ C/C++, Python, kỹ thuật vi xử lý và lập trình điều khiển logic PLC (Siemens/Omron).
Robot công nghiệp & Hệ thống tự hành
Am hiểu cấu trúc, nguyên lý và kỹ năng lập trình cho Robot tay máy, Robot tự hành AGV và hệ thống thông minh.
Kỹ năng kết nối & Quản trị dự án
Rèn luyện kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp chuyên nghiệp và năng lực lập kế hoạch triển khai dự án kỹ thuật.
Trách nhiệm nghề nghiệp & Đạo đức kỹ sư
Ý thức rõ về đạo đức nghề nghiệp, an toàn lao động và trách nhiệm bảo vệ môi trường trong hoạt động kỹ thuật.
15.000.000 – 30.000.000 VNĐ/tháng
Thiết kế, tính toán các cơ cấu cơ khí, truyền động; lắp đặt và bảo trì hệ thống máy móc thông minh trong các nhà máy, khu công nghiệp
20.000.000 – 45.000.000 VNĐ/tháng
Lập trình điều hướng, tránh vật cản và tối ưu quỹ đạo cho robot; phân tích dữ liệu vận hành để dự đoán hỏng hóc cho hệ thống robot dịch vụ.
25.000.000 – 50.000.000 VNĐ/tháng
Hoạch định kế hoạch sản xuất, tư vấn nâng cấp dây chuyền công nghệ và lãnh đạo đội ngũ kỹ thuật tại các doanh nghiệp chế tạo.
18.000.000 – 35.000.000 VNĐ/tháng
Nghiên cứu và phát triển các sản phẩm, công nghệ mới trong lĩnh vực Cơ điện tử; tham gia giảng dạy tại các cơ sở đào tạo đại học.
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |