Lá chắn số thép
Làm chủ lộ trình từ mật mã học đến hệ sinh thái Kali Linux, Snort, Wireshark để thực hiện kiểm thử xâm nhập chuyên sâu. Bạn sẽ trở thành "hộ vệ" bản lĩnh bảo vệ chủ quyền không gian mạng.
Chương trình đào tạo
Kết hợp kiến thức nền tảng và kỹ năng công cụ. Tận dụng thế mạnh CNTT, AI, đào tạo chuyên gia bản lĩnh, làm chủ công nghệ, bảo vệ an ninh cho tương lai kỷ nguyên số.

Chương trình đào tạo An ninh mạng (Mã ngành: 7480202) được xây dựng theo mô hình đại học ứng dụng, lấy người học làm trung tâm. Với tầm nhìn đào tạo hình mẫu công dân số toàn diện, đây là môi trường lý tưởng để sinh viên bứt phá và kiến tạo tương lai trong kỷ nguyên chuyển đổi số, nơi bảo mật dữ liệu trở thành trụ cột sống còn của mọi tổ chức.
Chương trình tạo nên sự giao thoa hoàn hảo giữa nền tảng kỹ thuật máy tính vững chắc và tư duy phòng thủ mạng hiện đại. Chúng tôi cam kết hiện thực hóa mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, giúp sinh viên sở hữu năng lực thích ứng linh hoạt và bản lĩnh để giải quyết các bài toán an ninh mạng phức tạp, sẵn sàng hội nhập thị trường lao động quốc tế.
Lộ trình học tập bài bản từ kiến thức nền tảng đến chuyên sâu về mã hóa, kiểm thử xâm nhập và điều tra số. Sinh viên được làm chủ các công cụ hiện đại như: Kali Linux, Wireshark, Snort, Nessus và Python. Sau tốt nghiệp, sinh viên sở hữu giá trị kép: vừa thành thạo kỹ năng công cụ số, vừa có tư duy chiến lược sắc bén để bảo vệ hạ tầng thông tin thực tế.

Làm chủ lộ trình từ mật mã học đến hệ sinh thái Kali Linux, Snort, Wireshark để thực hiện kiểm thử xâm nhập chuyên sâu. Bạn sẽ trở thành "hộ vệ" bản lĩnh bảo vệ chủ quyền không gian mạng.
Tự do thiết kế sự nghiệp với danh mục tự chọn hiện đại: Blockchain, AI, Big Data hay phát triển ứng dụng di động. Bạn hoàn toàn chủ động định hình hướng chuyên sâu để đón đầu mọi xu thế.
Hiện thực hóa triết lý "Thực tiễn" qua 4 kỳ thực tập doanh nghiệp và đồ án tốt nghiệp quy mô. Bạn tích lũy bản lĩnh nghề nghiệp, sẵn sàng chinh phục thị trường lao động toàn cầu.
Tư duy phòng thủ & tấn công giả định
Khả năng phân tích lỗ hổng bảo mật, thực hiện tấn công thực nghiệm để đánh giá và đề xuất giải pháp khắc phục cho hệ thống.
Làm chủ công cụ & ngôn ngữ bảo mật
Thành thạo các ngôn ngữ Java, Python, C# và các công cụ rà quét, giám sát an ninh mạng chuyên nghiệp như Zabbix, Snort.
Chuyên gia điều tra số & phân tích mã độc
Vận dụng kỹ thuật truy vết, phân tích các hoạt động xâm nhập và xử lý triệt để các sự cố mất an toàn thông tin.
Bảo mật đám mây & internet vạn vật (IoT)
Tích hợp kiến thức về Cloud Security và AI để xây dựng các hệ thống giám sát thông minh trên nền tảng điện toán đám mây.
Khả năng công dân số toàn cầu
Đạt trình độ ngoại ngữ bậc 3/6, thành thạo kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm và tư duy phản biện.
Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp
Tuân thủ pháp luật, đạo đức nghề nghiệp và có ý thức phục vụ cộng đồng trong không gian số.
12.000.000 - 25.000.000 VNĐ.
Xây dựng phần mềm và hệ thống thông tin có tích hợp các lớp bảo mật ngay từ khâu thiết kế.
15.000.000 - 35.000.000 VNĐ
Thực hiện tấn công giả định để tìm lỗi và giám sát hệ thống 24/7 để phát hiện các dấu hiệu xâm nhập.
10.000.000 - 20.000.000 VNĐ
Đảm bảo hệ thống mạng luôn hoạt động ổn định, cấu hình tường lửa và các chính sách bảo mật dữ liệu.
25.000.000 - 50.000.000 VNĐ.
Điều phối nguồn lực, lập kế hoạch bảo mật tổng thể và đánh giá sự tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia.
Theo dự án & quy định
Làm việc tại các trường đại học, viện nghiên cứu chuyên sâu về mật mã và an ninh không gian mạng
Phương thức xét tuyển
Hiển thị 61 / 61 tổ hợp
| Tổ hợp | Môn xét tuyển |
|---|---|
| A00 | Toán — Vật lí — Hóa học |
| A01 | Toán — Vật lí — Tiếng Anh |
| A02 | Toán — Vật lí — Sinh học |
| A03 | Toán — Vật lí — Lịch sử |
| A04 | Toán — Vật lí — Địa lí |
| A05 | Toán — Hóa học — Lịch sử |
| A06 | Toán — Hóa học — Địa lí |
| A07 | Toán — Lịch sử — Địa lí |
| A08 | Toán — Lịch sử — Giáo dục công dân |
| A09 | Toán — Địa lí — Giáo dục công dân |
| A10 | Toán — Vật lí — Giáo dục công dân |
| A11 | Toán — Hóa học — Giáo dục công dân |
| B00 | Toán — Hóa học — Sinh học |
| B01 | Toán — Sinh học — Lịch sử |
| B02 | Toán — Sinh học — Địa lí |
| B03 | Toán — Sinh học — Ngữ văn |
| B04 | Toán — Sinh học — Giáo dục công dân |
| B08 | Toán — Sinh học — Tiếng Anh |
| C01 | Toán — Ngữ văn — Vật lí |
| C02 | Toán — Ngữ văn — Hóa học |
| C03 | Toán — Ngữ văn — Lịch sử |
| C04 | Toán — Ngữ văn — Địa lí |
| C14 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục công dân |
| D01 | Toán — Ngữ văn — Tiếng Anh |
| D07 | Toán — Hóa học — Tiếng Anh |
| D09 | Toán — Lịch sử — Tiếng Anh |
| D10 | Toán — Địa lí — Tiếng Anh |
| D84 | Toán — Giáo dục công dân — Tiếng Anh |
| X01 | Toán — Ngữ văn — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán — Ngữ văn — Tin học |
| X03 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ công nghiệp |
| X04 | Toán — Ngữ văn — Công nghệ nông nghiệp |
| X05 | Toán — Vật lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X06 | Toán — Vật lí — Tin học |
| X07 | Toán — Vật lí — Công nghệ công nghiệp |
| X08 | Toán — Vật lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X09 | Toán — Hóa học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán — Hóa học — Tin học |
| X11 | Toán — Hóa học — Công nghệ công nghiệp |
| X12 | Toán — Hóa học — Công nghệ nông nghiệp |
| X13 | Toán — Sinh học — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán — Sinh học — Tin học |
| X15 | Toán — Sinh học — Công nghệ công nghiệp |
| X16 | Toán — Sinh học — Công nghệ nông nghiệp |
| X17 | Toán — Lịch sử — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X18 | Toán — Lịch sử — Tin học |
| X19 | Toán — Lịch sử — Công nghệ công nghiệp |
| X20 | Toán — Lịch sử — Công nghệ nông nghiệp |
| X21 | Toán — Địa lí — Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X22 | Toán — Địa lí — Tin học |
| X23 | Toán — Địa lí — Công nghệ công nghiệp |
| X24 | Toán — Địa lí — Công nghệ nông nghiệp |
| X25 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tiếng Anh |
| X26 | Toán — Tin học — Tiếng Anh |
| X27 | Toán — Công nghệ công nghiệp — Tiếng Anh |
| X28 | Toán — Công nghệ nông nghiệp — Tiếng Anh |
| X53 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Tin học |
| X54 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ công nghiệp |
| X55 | Toán — Giáo dục Kinh tế và pháp luật — Công nghệ nông nghiệp |
| X56 | Toán — Tin học — Công nghệ công nghiệp |
| X57 | Toán — Tin học — Công nghệ nông nghiệp |